CALCIUM CORBIERE EXTRA

daydreaming distracted girl in class

CALCIUM CORBIERE EXTRA

Thành phần

Mỗi ống 5ml chứa: 

  • Calcium glubionate 1469,30mg; 
  • Calcium lactobionate 319,91mg

Công dụng – chỉ định

  • Dùng điều trị tình trạng thiếu calci và dùng ở giai đoạn tăng nhu cầu sử dụng calci; trẻ em trong độ tuổi phát triển, phụ nữ có thai và cho con bú, người cao tuổi, gãy xương, còi xương, giai đoạn phục hồi xương.

  • Hỗ trợ cung cấp canxi trong điều trị loãng xương.

Liều dùng – cách dùng

Liều dùng:

  • Trẻ em từ 2 tuổi đến 11 tuổi: Sử dụng ống 5 ml, một ngày uống 1 -2 lần, mỗi lần 1 ống.

  • Trẻ em từ 12 tuổi đến dưới 18 tuổi: Sử dụng ống 10 ml, một ngày uống 1 -3 lần, mỗi lần 1 ống.

  • Người lớn: Sử dụng ống 10 ml, một ngày uống 3-4 lần, mỗi lần 1 ống.

Cách dùng:

  • Sử dụng bằng đường uống, uống với 1 ly nước đầy, có thể uống trong hoặc sau bữa ăn.

  • Ống thuốc có thể bẻ được. Để sử dụng thuốc, đặt ống thuốc nghiêng sang một bên và bẻ dứt khoát ở vạch trắng của một đầu ống thuốc, lặp lại thao tác tương tự để bẻ đầu ống còn lại và cho thuốc vào ly. Nên sử dụng giấy hoặc khăn mềm để bẻ ống để đảm bảo an toàn cho bạn, tránh bị đứt tay khi bẻ.

Chống chỉ định

  • Quá mẫn với các thành phần hoặc tá dược của thuốc. 

  • Những người có tình trạng tăng calci huyết, calci niệu hoặc có sỏi calci.

  • Người có tình trạng galactosemia (tăng galactose trong máu)

Tác dụng phụ

  • Calcium glubionate và calcium lactobionate thường dung nạp tốt và ít để lại tác dụng phụ. Tuy nhiên, khi dùng liều cao, thuốc có thể gây ra tình trạng rối loạn tiêu hóa, khó tiêu, tiêu chảy, đầy bụng. 

  • Dùng liều cao kéo dài Calcium glubionate và calcium lactobionate có thể gây tăng calci huyết.

Tương tác thuốc

  • Các thiazid, clopamid, ciprofloxacin, chlorthalidon, thuốc chống co giật làm ức chế quá trình thải trừ Calci qua thận, làm tăng nồng độ calci máu.

  • Làm tăng độc tính của các thuốc chứa glycosid digitalis trên tim vì tăng nồng độ calci huyết sẽ làm tăng tác dụng ức chế kênh Na+/K+/ATPase của glycoside tim.

  • Các thuốc như Glucocorticoid, phenytoin làm giảm hấp thu Calci qua đường tiêu hóa. 

  • Chế độ ăn có phytat, oxalat làm giảm hấp thu calci ở đường tiêu hóa vì tạo thành những phức hợp có độ tan thấp gây khó hấp thu.

  • Vitamin D3, glucocorticoid, PTH, thành phần có acid citric và acid gastric tăng hấp thu muối canxi.

  • Phosphat, calcitonin, natri sulfat, furosemid, magnesi, cholestyramin, estrogen, một số thuốc chống co giật cũng làm giảm calci huyết.

  • Các thuốc lợi tiểu nhóm thiazid làm tăng nồng độ calci trong máu.

Lưu ý khi sử dụng

  • Sản phẩm có chứa đường sucrose. Bệnh nhân bị các bệnh di truyền như không dung nạp fructose, hấp thu kém glucose-galactose hay thiếu men sucrase-isomaltase không nên dùng thuốc. Nên cân nhắc và theo dõi đường huyết sau khi dùng ở bệnh nhân đái tháo đường.

  • Thận trọng khi sử dụng thuốc ở bệnh nhân có nguy cơ bị sỏi thận, tiền sử sỏi thận, bệnh thận, bệnh tim.

  • Sử dụng kết hợp với các thuốc nhóm glycoside tim và thuốc có chứa hỗn hợp canxi có nguy cơ gây nhịp tim nhanh.

  • Thuốc không nên sử dụng đồng thời với Vitamin D3 hay tetracycline và thuốc lợi tiểu thiazide.

Thông tin sản phẩm

SĐK: VD-34368-20 

NSX: Công ty Cổ phần Dược phẩm Sanofi Việt Nam - VIỆT NAM

NĐK:  Công ty Cổ phần Dược phẩm Sanofi Việt Nam

Sản phẩm thuộc nhóm: Khoáng chất và Vitamin

Thuốc được bào chế ở dạng: Dung dịch uống

Quy cách đóng gói: Hộp 03 vỉ x 10 ống x 5ml; Hộp 03 vỉ x 10 ống x 10ml

 

Có thể bạn quan tâm?
MEDODERMONE

MEDODERMONE

administrator
KARDAK 20

KARDAK 20

administrator
EUROXIL 500

EUROXIL 500

EUROXIL 500 gồm 500mg Cefadroxil (ở dạng Cefadroxil monohydrat)
administrator
INDFORM 850

INDFORM 850

administrator
GENFRANSON CREAM

GENFRANSON CREAM

administrator
ASMENIDE 1.0

ASMENIDE 1.0

Thuốc có thành phần gồm 1 mg Entecavir monohydrat
administrator
NAKLOFEN DUO CAPSULES

NAKLOFEN DUO CAPSULES

administrator
LELOCIN 5

LELOCIN 5

administrator