CALDIHASAN

Thành phần

Calci (dưới dạng Calci carbonat 1250mg) 500mg; 

Cholecalciferol 100.00IU/g (Dry vitamin D3 100SD/S) (tương đương vitamin D3 125IU) 1,25mg

Công dụng – chỉ định

  • Dùng điều trị tình trạng thiếu calci và dùng ở giai đoạn tăng nhu cầu sử dụng calci; trẻ em trong độ tuổi phát triển, phụ nữ có thai và cho con bú, người cao tuổi, gãy xương, còi xương, giai đoạn phục hồi xương.

  • Hỗ trợ cung cấp canxi trong điều trị loãng xương.

  • Phòng ngừa loãng xương, nhuyễn xương.

Liều dùng – cách dùng

Liều dùng

  • Phòng ngừa loãng xương/ nhuyễn xương ở các trường hợp thiếu hụt calci ở giai đoạn tăng nhu cầu sử dụng calci phụ nữ có thai và cho con bú, người lớn tuổi: một ngày 1 viên.

  • Điều trị tình trạng loãng xương, nhuyễn xương: một ngày 2 viên.

Cách dùng

  • Hòa tan thuốc trong một ly nước đầy, nên uống ngay sau khi hoà tan. 

  • Uống trước bữa ăn hoặc sau khi ăn 60 phút.

Chống chỉ định

  • Quá mẫn với các thành phần hoặc tá dược của thuốc. 

  • Những người có tình trạng tăng calci huyết (cường cận giáp, quá liều Vitamin D, khối u ác tính,..), tăng calci niệu hoặc có sỏi calci, loãng xương do bất động.

Tác dụng phụ

  • Khi dùng liều cao, thuốc chứa calci đường uống có thể gây ra tình trạng rối loạn tiêu hóa, khó tiêu, tiêu chảy, đầy bụng. 

  • Dùng Vitamin D với liều khuyến cáo thường không gây ra các tác dụng không mong muốn. Tuy nhiên khi dùng Vitamin D liều cao kéo dài hoặc khi tăng đáp ứng với liều bình thường, có thể dẫn đến tình trạng tăng Vitamin D huyết tương và sẽ dẫn đến những triệu chứng lâm sàng của rối loạn chuyển hoá calci. 

Tương tác thuốc

  • Các thiazid, clopamid, ciprofloxacin, chlorthalidon, thuốc chống co giật làm ức chế quá trình thải trừ Calci qua thận, làm tăng nồng độ calci máu.

  • Calci làm giảm hấp thu bằng cách tạo phức với các kháng sinh như doxycyclin, metacyclin, minocyclin, oxytetracyclin, tetracyclin, levothyroxin, các kháng sinh nhóm quinolon: levofloxacin, lomefloxacin, norfloxacin, ofloxacin, sắt, kẽm... Vì vậy, nên uống calci cách xa những thuốc này tối thiểu 3 giờ.

  • Làm tăng độc tính của các thuốc chứa glycosid digitalis trên tim vì tăng nồng độ calci huyết sẽ làm tăng tác dụng ức chế kênh Na+/K+/ATPase của glycoside tim.

  • Các thuốc như Glucocorticoid, phenytoin làm giảm hấp thu Calci qua đường tiêu hóa. 

  • Chế độ ăn có phytat, oxalat làm giảm hấp thu calci ở đường tiêu hóa vì tạo thành những phức hợp có độ tan thấp gây khó hấp thu.

  • Vitamin D3, glucocorticoid, PTH, thành phần có acid citric và acid gastric tăng hấp thu muối canxi.

  • Phosphat, calcitonin, natri sulfat, furosemid, magnesi, cholestyramin, estrogen, một số thuốc chống co giật cũng làm giảm calci huyết.

  • Các thuốc lợi tiểu nhóm thiazid làm tăng nồng độ calci trong máu.

Lưu ý khi sử dụng

  • Sử dụng thuốc quá nhiều sẽ dẫn đến tình trạng tăng calci huyết.

  • Thận trọng khi sử dụng thuốc ở bệnh nhân có nguy cơ bị sỏi thận, tiền sử sỏi thận, bệnh thận, bệnh tim, Rối loạn hệ miễn dịch (Sarcoidosis), thiểu năng cận giáp.

  • Sử dụng kết hợp với các thuốc nhóm glycoside tim và thuốc có chứa hỗn hợp canxi có nguy cơ gây nhịp tim nhanh.

  • Thuốc không nên sử dụng đồng thời với Vitamin D3 hay tetracycline và thuốc lợi tiểu thiazide.

Thông tin sản phẩm

SĐK: VD-34896-20

NSX: Công ty TNHH Hasan-Dermapharm - VIỆT NAM

NĐK:  Công ty TNHH Hasan-Dermapharm

Sản phẩm thuộc nhóm: Khoáng chất và Vitamin

Thuốc được bào chế ở dạng: Viên nén

Quy cách đóng gói: Hộp 03 vỉ x 10 viên; Hộp 05 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên

 

Có thể bạn quan tâm?
BACLOFEN 20

BACLOFEN 20

administrator
ATORVASTATIN WINTHROP

ATORVASTATIN WINTHROP

administrator
GLANDIN-E2 VAGINAL TABLET

GLANDIN-E2 VAGINAL TABLET

administrator
BIRAGAN EXTRA

BIRAGAN EXTRA

administrator
BRITOP

BRITOP

administrator
SOLIFEN

SOLIFEN

administrator
EPHEDRINE AGUETANT 30mg/10mL

EPHEDRINE AGUETANT 30mg/10mL

administrator
TRACTOCILE

TRACTOCILE

administrator