CONQTA

Thành phần

Conqta là thuốc chứa thành phần hoạt chất chính là Piracetam hàm lượng 2,4 gam.

Công dụng – chỉ định

– Piracetam là thuốc được chỉ định để điều trị các tổn thương não, bao gồm các triệu chứng sau phẫu thuật hay chấn thương như: loạn thần, thiếu máu cục bộ, đột quỵ, liệt nửa người.

– Điều trị các triệu chứng nhức đầu, chóng mặt, mê sảng, hôn mê, rối loạn ý thức,...gây ra do các rối loạn trung khu hay ngoại biên.

– Điều trị hậu tai biến, di chứng thần kinh do nhiễm độc CO

– Cải thiện nhận thức, suy giảm thần kinh mãn tính ở người cao tuổi.

– Trẻ em mắc chứng khó học, người nghiện rượu, rung giật cơ.

Liều dùng – cách dùng

- Liều thường dùng 1,5 - 8 g/ngày, chia làm 2-3 lần/ ngày.. 

- Điều trị hội chứng tâm thần ở người cao tuổi: 1,2 - 2,4 g/ngày. Liều tối đa lên đến 4,8 g/ngày những tuần đầu.

- Điều trị nghiện rượu: Khởi trị 12 g/ngày. Liều duy trì: 2,4 g/ngày.

- Suy giảm nhận thức sau chấn thương não: Khởi trị: 9 - 12 g/ngày, liều duy trì: 2,4 g/ngày, ít nhất 3 tuần.

- Thiếu máu hồng cầu liềm: 8 g/ ngày, chia đều làm 4 lần.

- Điều trị giật rung cơ: 7,2 g/ngày, chia làm 2 - 3 lần, tăng thêm 4,8 g/ngày sau mỗi 4 ngày cho tới liều tối đa là 20 g/ngày.

Chống chỉ định

Quá mẫn với bất kì thành phần nào của thuốc, bệnh nhân suy thận nặng. Phụ nữ có thai và cho con bú..

Tác dụng phụ

- Mệt mỏi, buồn nôn, tiêu chảy, đau bụng.

- Chóng mặt, bồn chồn, mất ngủ. Có thể biến mất khi giảm liều. 

Tương tác

- Có một trường hợp tương tác giữa piracetam và tinh chất tuyến giáp khi dùng đồng thời: Lú lẫn, bị kích thích và rối loạn giấc ngủ. 

- Tăng thời gian prothrombin ở bệnh nhân đang điều trị ổn định với warfarin.

Lưu ý khi sử dụng

Cần rất thận trọng khi dùng thuốc cho người bị suy thận. Cần theo dõi chức năng thận ở những người bệnh này và người bệnh cao tuổi. Khi hệ số thanh thải của creatinin dưới 60 ml/phút hay khi creatinin huyết thanh trên 1,25 mg/ 100ml thì cần phải điều chỉnh liều:

Hệ số thanh thải creatinin là 60-40 ml/phút, giảm 1/2 liều thông thường. 

Hệ số thanh thải creatinin là 40-20 ml/phút: giảm 1/4 liều thông thường.

Thông tin sản phẩm

SĐK: VD-35351-21

NSX: Công ty cổ phần dược phẩm và sinh học y tế ( Mebiphar) - VIỆT NAM

NĐK: Công ty cổ phần dược phẩm và sinh học y tế ( Mebiphar)

Sản phẩm thuộc nhóm: Thuốc hướng tâm thần

Thuốc được bào chế ở dạng, đóng gói trong: Thuốc bột uống. Hộp  30 gói x 5 gam.




Có thể bạn quan tâm?
CYTOMIB

CYTOMIB

administrator
SYDAKMIN

SYDAKMIN

administrator
GOLDULING

GOLDULING

administrator
ACTELSAR HCT 40mg/12,5mg

ACTELSAR HCT 40mg/12,5mg

administrator
ALBUTEIN 20%

ALBUTEIN 20%

administrator
BIXEBRA 5 mg

BIXEBRA 5 mg

administrator
AMTANOLON 0,1%

AMTANOLON 0,1%

administrator
CELOGRAMIN 5

CELOGRAMIN 5

administrator