MIDANTIN 875/125

MIDANTIN 875/125 có thành phần trong mỗi viên gồm 875mg Amoxicillin (ở dạng Amoxicillin trihydrat), 125mg Acid clavulanic (ở dạng Kali clavulanat)

daydreaming distracted girl in class

MIDANTIN 875/125

 

 

Thành phần

Thuốc có thành phần trong mỗi viên gồm 875mg Amoxicillin (ở dạng Amoxicillin trihydrat), 125mg Acid clavulanic (ở dạng Kali clavulanat).

Công dụng – chỉ định

Thuốc được chỉ định trong điều trị viêm tai giữa, viêm amidan, viêm họng, viêm phế quản, viêm thanh quản, viêm xoang và viêm phổi. Thuốc cũng được chỉ định trong điều trị nhiễm trùng đường tiết niệu, nhiễm trùng da và bệnh lậu. 

Liều dùng – cách dùng

Liều dùng:

- Liều thường được dùng là 250 mg – 500 mg (tính theo amoxicillin), mỗi 8 giờ một lần. 

- Trẻ em đến 10 tuổi sử dụng liều 125 – 250 mg, mỗi 8 giờ một lần. 

- Trẻ dưới 20kg sử dụng liều 20 – 40 mg/kg cân nặng/ngày. 

- Sử dụng liều cao hơn, liều duy nhất hay trong các đợt ngắn hạn, được chỉ định trong một số bệnh: 

  • Liều 3 g, nhắc lại một lần sau 8 giờ trong điều trị áp xe quanh răng hay nhắc lại sau 10 – 12 giờ trong điều trị nhiễm khuẩn đường tiết niệu cấp tính không biến chứng.

  • Dự phòng viêm màng trong tim ở người có nguy cơ cao, sử dụng liều duy nhất 3g, cách 1 giờ trước khi làm các thủ thuật chẳng hạn như nhổ răng. 

  • Dùng phác đồ liều cao 3g amoxicilin x 2 lần/ngày ở người bệnh nhiễm khuẩn đường hô hấp nặng hay tái phát. 

  • Nếu cần, trẻ em từ 3 – 10 tuổi bị viêm tai giữa có thể uống liều 750mg/lần x 2 lần mỗi ngày, trong vòng 2 ngày. 

Cách dùng:

Sử dụng thuốc bằng đường uống.

Xử trí khi quá liều:

Các triệu chứng của việc quá liều có thể bao gồm các triệu chứng như đau bụng, nôn mửa, tiêu chảy, phát ban, hiếu động và buồn ngủ. Nếu bệnh nhân bị hôn mê hoặc không thở được thì cần gọi cấp cứu ngay lập tức.

Chống chỉ định

Chống chỉ định ở những người:

  • Dị ứng với penicillin.

  • Dị ứng chéo với cephalosporin.

  • Bị tăng bạch cầu đơn nhân nhiễm trùng hay leukemia dòng lympho.

Tác dụng phụ

Các tác dụng phụ có thể gặp bao gồm tiêu chảy, đau dạ dày, nôn mửa, phát ban da, mẩn ngứa, nổi mề đay, khó thở hay khó nuốt, thở khò khè, ngứa, tiết dịch âm đạo, vàng da hay mắt. Sử dụng Amoxicillin và Clavulanic acid có thể gây ra các tác dụng phụ khác. Liên hệ ngay cho bác sĩ nếu bạn xuất hiện bất kỳ tình trạng bất thường nào khi sử dụng thuốc.

Tương tác

- Probenecid: Probenecid có thể giảm sự bài tiết Amoxicilin ở ống thận. Do đó, khi sử dụng đồng thời Probenecid và Amoxicillin/axit Clavulanic sẽ làm tăng nồng độ của Amoxicillin trong máu. Không khuyến cáo sử dụng đồng thời.
- Thuốc chống đông máu đường uống: Sử dụng cùng lúc thuốc chống đông máu đường uống và Amoxicillin/axit Clavulanic có thể làm kéo dài thời gian Prothrombin. Do đó, cần hiệu chỉnh liều thuốc chống đông đường uống.
- Allopurinol: Sử dụng đồng thời Allopurinol với Amoxicillin làm tăng đáng kể nguy cơ gặp phải phát ban ở bệnh nhân.
- Thuốc tránh thai đường uống: Amoxicillin và axit Clavulanic có thể tác động đến hệ vi khuẩn đường ruột, từ đó dẫn đến giảm sự hấp thu Estrogen và giảm hiệu quả của thuốc tránh thai đường uống dạng phối hợp Estrogen/Progesterone.
- Amoxicillin có thể gây ra phản ứng dương tính giả khi thực hiện xét nghiệm đo nồng độ Glucose trong nước tiểu.

Lưu ý khi sử dụng

Lưu ý khi sử dụng thuốc ở những đối tượng:

  • Bệnh nhân bị mẫn cảm với Amoxicillin, axit Clavulanic và các kháng sinh thuộc nhóm Penicillin.

  • Bệnh nhân có tiền sử bị vàng da ứ mật hay rối loạn chức năng gan.

  • Bệnh nhân bị suy thận nặng (có độ thanh thải Creatinin < 30ml/phút) và bệnh nhân đang chạy thận nhân tạo.

  • Phụ nữ có thai: Hiện chưa có nghiên cứu đầy đủ, được kiểm soát tốt ở phụ nữ đang mang thai. Chỉ sử dụng thuốc trong khi mang thai ở những trường hợp thật cần thiết.

  • Phụ nữ cho con bú: Amoxicillin có thể bài tiết qua sữa mẹ; vì vậy cần thận trọng khi sử dụng thuốc ở người đang cho con bú.

  • Trẻ em: Độ an toàn và hiệu quả của thuốc đã được nghiên cứu ở những bệnh nhi nặng ≥ 40kg, có thể nuốt viên thuốc.

  • Người cao tuổi: Cần theo dõi chặt chẽ chức năng thận.

  • Bệnh nhân bị suy gan: Thận trọng khi xác định liều dùng và theo dõi chức năng gan thường xuyên.

Thông tin sản phẩm

SĐK: VD-25214-16

NSX: Công ty cổ phần dược phẩm Minh Dân - VIỆT NAM

NĐK: Công ty cổ phần dược phẩm Minh Dân

Sản phẩm thuộc nhóm “Thuốc trị ký sinh trùng, điều trị nhiễm khuẩn, kháng virus, kháng nấm”.

Thuốc được bào chế ở dạng viên nén bao phim, đóng gói trong hộp 1 túi x 2 vỉ x 10 viên.

 

 

 
Có thể bạn quan tâm?
ZUIVER

ZUIVER

administrator
LIVERCOL 10mg

LIVERCOL 10mg

administrator
SIBETINIC

SIBETINIC

administrator
CONOGES 200

CONOGES 200

administrator
MAGNE B6 – VMG

MAGNE B6 – VMG

administrator
TOSREN

TOSREN

administrator
MESTINON S.C.

MESTINON S.C.

administrator
NUPOVEL

NUPOVEL

administrator