PHABALYSIN 600

​Thành phần 

Phabalysin là thuốc chứa thành phần hoạt chất chính là Acetylcystein, hàm lượng 600 mg.

Công dụng – chỉ định

Thuốc làm giảm độ quánh của đờm ở phổi có mủ hoặc không bằng cách tách đôi cầu nối disulfua trong mucoprotein và tạo thuận lợi để tống đờm ra ngoài bằng ho, dẫn lưu tư thế hoặc bằng phương pháp cơ học.

- Được dùng làm thuốc tiêu chất nhầy trong bệnh nhầy nhớt (xơ gan tuyến tụy), bệnh lý hô hấp có đờm nhầy quánh như trong viêm phế quản cấp và mạn.

- Giải độc trong quá liều Paracetamol. 

Liều dùng – cách dùng

Cách dùng: Thuốc dùng đường uống, nên uống sau bữa ăn.

Tiêu nhầy: 

- Người lớn và trẻ em trên 7 tuổi: 200 mg x 2- 3 lần/ ngày.

- Trẻ em 2 – 7 tuổi: 200 mg x 2 lần/ ngày.

- Trẻ em dưới 2 tuổi: 100 mg x 2 lần/ ngày.

Chất giải độc trong điều trị quá liều paracetamol: Liều khởi đầu 140 mg/ kg, tiếp theo cách 4 giờ uống một lần với liều 70 mg/kg và uống tổng cộng thêm 17 lần. Acetylcystein có hiệu quả nhất khi dùng trong vòng 8 giờ sau khi bị quá liều paracetamol. Sau thời gian này hiệu quả sẽ giảm đi. Tuy nhiên, bắt đầu điều trị chậm hơn 24 giờ sau đó có thể vẫn còn có ích.

Chống chỉ định

- Quá mẫn với acetylcystein hay bất kỳ các thành phần khác của thuốc.

- Người có tiền sử hen.

- Trẻ em dưới 2 tuổi.

Tác dụng phụ

Rất hiếm: rối loạn tiêu hóa, ù tai, viêm miệng.

Phản ứng quá mẫn: Co thắt phế quản, phù mạch, nổi mẩn và ngứa, hạ huyết áp hay đôi khi tăng huyết áp có thể xảy ra.

Các tác dụng không mong muốn khác: Chứng đỏ bừng, buồn nôn và nôn, sốt, ngất, đổ mồ hôi, đau khớp, nhìn mờ, rối loạn chức năng gan, nhiễm acid, co giật, ngừng hô hấp.

Tương tác

- Nên uống tetracyclin cách xa thời gian uống Acetylcystein ít nhất 2 giờ.

- Không được dùng đồng thời Acetylcysteine với các thuốc giảm ho vì có thể gây tắc nghẽn dịch nhầy nghiêm trọng do giảm phản xạ ho.

- Acetylcysteine có thể làm tăng tác dụng giãn mạch và ức chế kết tập tiểu cầu của nitroglycerin.

- Acetylcysteine là một chất khử – không nên phối hợp với các chất có tính oxy hoá. Có thể tương tác với một số thuốc chứa kim loại niken, sắt,...

Lưu ý khi sử dụng

- Phải giám sát chặt chẽ người bệnh có nguy cơ phát hen nếu dùng Acetylcystein cho người có tiền sử dị ứng.

- Khi điều trị với Acetylcystein có thể xuất hiện nhiều đờm loãng phế quản, cần phải khạc đờm để giảm ho.

- Đối tượng có tiền sử loét dạ dày tá tràng.

Thông tin sản phẩm

SĐK: VD-33598-19

NSX: Công ty cổ phần dược phẩm TW1( Pharbaco) - VIỆT NAM

NĐK: Công ty cổ phần dược phẩm TW1( Pharbaco) 

Sản phẩm thuộc nhóm: Thuốc hô hấp

Thuốc được bào chế ở dạng, đóng gói trong: Thuốc bột uống. Hộp 30 gói x 2 g.



Có thể bạn quan tâm?
DAGOCTI

DAGOCTI

DAGOCTI gồm 0,5mg Dutasteride
administrator
PHILDOMINA

PHILDOMINA

administrator
AZENMAROL 4

AZENMAROL 4

administrator
SIFROL

SIFROL

administrator
LORISTA H 50 mg/ 12.5 mg

LORISTA H 50 mg/ 12.5 mg

administrator
POSPARGIN

POSPARGIN

administrator
AUVIT-B50

AUVIT-B50

administrator
PHARCAVIR

PHARCAVIR

Pharcavir có chứa 25mg Tenofovir alafenamide
administrator