SANDIMMUN NEORAL 100 MG

Thành phần

Mỗi viên chứa 100 mg Cyclosporin.

Công dụng – chỉ định

Chỉ định:

+ Sử dụng trong dự phòng thải ghép đối với người ghép gan, thận, tim, tủy xương.

+ Trong bệnh mảnh ghép chống lại ký chủ khi được ghép.

+ Viêm khớp dạng thấp.

+ Bệnh vảy nến hoặc bệnh viêm da dị ứng.

Liều dùng – cách dùng

*Lưu ý: Liều sử dụng của Cyclosporin phải thấp hơn nếu sử dụng kết hợp với các thuốc ức chế miễn dịch khác.

+ Trong ghép cơ quan: đối với người lớn và trẻ em từ 3 tháng tuổi trở lên, liều sử dụng là 10 – 15 mg/kg đường uống sử dụng từ 4 – 12 giờ trước khi phẫu thuật. Tiếp đến, sử dụng với liều 10 – 15 mg/kg uống mỗi ngày trong vòng 1 – 2 tuần và giảm đến liều duy trì 2 – 6 mg/kg uống một ngày. Liều sử dụng của Cyclosporin được điều chỉnh tùy theo nồng độ thuốc trong huyết tương và phụ thuộc vào chức năng thận của bệnh nhân.

+ Trong ghép tủy xương, bệnh mảnh ghép chống lại ký chủ: đối với người lớn và trẻ em từ 3 tháng tuổi trở lên, liều sử dụng là 12.5 – 15 mg/kg đường uống một ngày trong vòng 2 tuần, bắt đầu sử dụng vào ngày trước khi ghép. Tiếp đến, sử dụng liều 12.5 mg/kg uống mỗi ngày trong vòng 3 – 6 tháng, sau đó giảm dần (có thể sử dụng đến 1 năm sau khi ghép cơ quan).

Cách pha và hướng dẫn sử dụng thuốc: trong hướng dẫn do nhà sản xuất cung cấp.

Lưu ý: dung dịch thuốc Sandimmun Neoral 100 mg có chứa dầu thầu dầu đã polyethoxy hóa do đó thuốc có thể gây ra phản ứng phản vệ. Do đó bệnh nhân nên được giám sát, theo dõi thật chặt chẽ trong vòng 30 phút đầu tiên kể từ khi bắt đầu sử dụng và phải giám sát liên tục.

Chống chỉ định

Bệnh nhân quá mẫn với các thành phần của thuốc.

Bệnh nhân có bệnh viêm khớp dạng thấp.

Bệnh nhân có bệnh vảy nến.

Bệnh nhân có chức năng thận suy giảm.

Tác dụng phụ

Tăng ure huyết và creatinine huyết có liên quan đến liều sử dụng thuốc, có thể phục hồi và không liên quan đến sự thải ghép.

Nóng bừng tay chân trong thời gian đầu sử dụng thuốc.

Rối loạn điện giải: tăng kali huyết, hạ magie huyết.

Tăng acid uric huyết, tăng đường huyết, tăng cholesterol huyết, tăng huyết áp (lưu ý đối với người bệnh ghép tim).

Rối loạn chức năng gan.

Tăng tỉ lệ mắc u ác tính, tăng sản tế bào lympho.

Tăng khả năng nhiễm trùng do ảnh hưởng đến hệ miễn dịch.

Giảm tiểu cầu có thể kèm tăng ure huyết tương do tan máu, thiếu máu nhẹ.

Rối loạn tiêu hóa, tăng sinh nướu răng, rậm lông, mệt mỏi, dị ứng.

Run, co giật, bệnh về thần kinh, viêm tụy.

Bệnh về cơ như yếu cơ, chuột rút, gout.

Một số tác dụng không mong muốn khác như thống kinh, mất kinh, phù, đau đầu,…

Tương tác thuốc

Lưu ý khi sử dụng

Bệnh nhân cần được theo dõi chức năng thận và chức năng gan để chỉnh liều dựa trên bilirubin huyết và enzyme gan.

Có thể giảm liều ở người có ghép cơ quan (không bao gồm đào thải ở bệnh nhân ghép thận) hoặc ngưng sử dụng đối với bệnh nhân không ghép cơ quan nếu nhận thấy nồng độ creatinine và ure huyết tăng phụ thuộc vào liều sử dụng ban đầu.

Bệnh nhân cần được giám sát và theo dõi huyết áp và ngưng sử dụng thuốc khi không kiểm soát được huyết áp bằng cách sử dụng các thuốc hạ huyết áp.

Theo dõi kali, magie, acid uric huyết tương cho bệnh nhân.

Lipid máu cũng nên được xét nghiệm trước và trong quá trình điều trị.

Nên tránh sử dụng thuốc đối với bệnh nhân bị rối loạn chuyển hóa porphyrin.

Cần thận trọng khi sử dụng cho phụ nữ mang thai, cho con bú.

Lưu ý các tương tác thuốc.

Bản quản thuốc ở nhiệt độ không quá 30oC, không cần bảo quản trong tủ lạnh, không để đông lạnh, và tránh tiếp xúc trực tiếp với ánh sáng.

Thông tin sản phẩm

SĐK: VN-22785-21

NSX: Catalent Germany Eberbach GmbH – ĐỨC

NĐK: Novartis Pharma Services AG

Sản phẩm thuộc nhóm: thuốc chống ung thư và tác độc vào hệ thống miễn dich.

Thuốc được bào chế ở dạng viên nang mềm, đóng gói trong hộp 10 vỉ x 05 viên.

 

Có thể bạn quan tâm?
MEYERFIRIDE 5

MEYERFIRIDE 5

administrator
SEBIZOLE

SEBIZOLE

administrator
DARIAN 4

DARIAN 4

administrator
PHARMOX 500 mg

PHARMOX 500 mg

PHARMOX 500 mg có thành phần là 500mg Amoxicillin
administrator
HYVALOR PLUS

HYVALOR PLUS

administrator
XALGETZ 0.4mg

XALGETZ 0.4mg

XALGETZ gồm 0,4mg Tamsulosin HCl
administrator
HOECLODERM

HOECLODERM

administrator
VATZATEL 20mg

VATZATEL 20mg

administrator