TELMISARTAN STADA 80mg

daydreaming distracted girl in class

TELMISARTAN STADA 80mg

Thành phần

Thành phần của thuốc gồm 80mg Telmisartan.

Công dụng – chỉ định

Thuốc được chỉ định trong điều trị tăng huyết áp vô căn.

Liều dùng – cách dùng

Liều thông thường ở người lớn là uống 40 mg x 1 lần/ngày, có thể tăng liều tới 80 mg x 1 lần/ngày. Sử dụng điều trị đơn liệu pháp hay phối hợp với thuốc lợi tiểu thuộc nhóm thiazid. Không cần hiệu liều ở người lớn tuổi hay bệnh nhân suy thận. Bệnh nhân bị suy gan nhẹ và vừa uống tối đa 40 mg/ngày.

Chống chỉ định

Chống chỉ định sử dụng ở bệnh nhân quá mẫn với thành phần của thuốc, phụ nữ đang mang thai 3 tháng giữa và 3 tháng cuối, phụ nữ đang cho con bú, bệnh nhân bị tắc mật hay bệnh nhân bị suy gan nặng.

Tác dụng phụ

Tần suất tác dụng phụ được ghi nhận với telmisartan (41.4%) tương đương với giả dược (43.9%) trong thử nghiệm lâm sàng có đối chứng với giả dược. Không có mối liên quan nào giữa tác dụng không mong muốn và liều lượng, giới tính, tuổi hay chủng tộc của bệnh nhân.

Các tác dụng phụ dưới đây được ghi nhận từ tất cả các thử nghiệm lâm sàng bao gồm 5788 bệnh nhân bị cao huyết áp đang được điều trị với telmisartan.

  • Tình trạng nhiễm trùng và nhiễm ký sinh trùng chẳng hạn như nhiễm trùng đường tiết niệu hay nhiễm trùng đường hô hấp trên.

  • Rối loạn tâm thần gây lo lắng, bồn chồn.

  • Rối loạn mắt gây rối loạn thị lực.

  • Rối loạn mê đạo tai và tai gây chóng mặt.

  • Rối loạn dạ dày ruột non gây đau bụng, tiêu chảy, khó tiêu, khô miệng, đầy hơi hay rối loạn tiêu hoá dạ dày.

  • Rối loạn da và mô dưới da gây chàm hay tăng tiết mồ hôi.

  • Rối loạn xương, mô liên kết, hệ cơ xương gây đau khớp, đau lưng, đau chân, đau cơ, chuột rút chân hay những triệu chứng giống viêm gân.

  • Rối loạn chung gây đau ngực hay những triệu chứng giống cúm.

Ngoài ra, từ khi telmisartan được ra mắt trên thị trường, những trường hợp như nổi ban đỏ, mất ngủ, trầm cảm, ngứa, ngất, nôn mửa, huyết áp thấp, nhịp tim chậm, nhịp tim nhanh, chứng tăng bạch cầu ưa kiềm, giảm tiểu cầu, khó thở được ghi nhận nhưng rất hiếm xảy ra. 

Tương tự như các thuốc kháng thụ thể angiotensin II khác, một số trường hợp gặp phù, nổi mề đay và những triệu chứng liên quan cũng đã được ghi nhận.

Kết quả xét nghiệm: Hiếm gặp nhưng sự giảm huyết cầu tố hay tăng axit uric gặp nhiều hơn khi sử dụng telmisartan so với giả dược. Tình trạng tăng creatinin và men gan cũng được ghi nhận khi điều trị với telmisartan, những thay đổi sinh hoá này tương đương hay thấp hơn so với dùng giả dược.

Tương tác

Cần theo dõi chặt chẽ nồng độ digoxin khi sử dụng chung.

Lưu ý khi sử dụng

Lưu ý khi sử dụng ở bệnh nhân bị tăng HA do động mạch thận, bị tổn thương thận, ghép thận, mắc bệnh lý kèm theo sự tăng kích thích hệ RAA, bị tăng aldosteron nguyên phát, bệnh nhân hẹp van động mạch chủ, mắc bệnh cơ tim phì đại tắc nghẽn, tăng kali máu hay bị suy gan.

Thông tin sản phẩm

SĐK: VD-35376-21

NSX: Nhà máy Stada Việt Nam - VIỆT NAM

NĐK: Công ty cổ phần Pymepharco

Sản phẩm thuộc nhóm “Thuốc tim mạch”.

Thuốc được bào chế ở dạng viên nén, đóng gói trong hộp 4 vỉ x 7 viên; hộp 3 vỉ x 10 viên.

 

 

Có thể bạn quan tâm?
CRYBOTAS 100

CRYBOTAS 100

CRYBOTAS 100 gồm 100mg Cilostazol
administrator
ACNOTIN 10

ACNOTIN 10

administrator
TEMPOVATE CREAM

TEMPOVATE CREAM

administrator
ANIKEF STERILE 1.5G

ANIKEF STERILE 1.5G

ANIKEF STERILE 1.5G gồm 1,5g Cefuroxim
administrator
ENAPLUS HCT 10/12.5

ENAPLUS HCT 10/12.5

administrator
MIDATAN 250/62,5

MIDATAN 250/62,5

thành phần trong mỗi gói 3,5g gồm 250mg Amoxicillin (ở dạng Amoxicillin trihydrat), 62,5mg Acid clavulanic (ở dạng Kali clavulanat:Avicel với tỷ lệ 1:1)
administrator
AZICINE 250

AZICINE 250

AZICINE 250 bao gồm 250mg Azithromycin (ở dạng Azithromycin dihydrat).
administrator
AGOFLOX

AGOFLOX

AGOFLOX có thành phần gồm 200mg Ofloxacin
administrator