TOROPI 10

daydreaming distracted girl in class

TOROPI 10

Thành phần

Thành phần của thuốc gồm 10mg Lercanidipine (ở dạng Lercanidipine Hydrochloride).

Công dụng – chỉ định

Thuốc được chỉ định trong điều trị tăng huyết áp vô căn.

Liều dùng – cách dùng

Liều sử dụng qua đường uống là 1 viên/ngày vào buổi sáng, khoảng 15 phút trước khi ăn.

Chống chỉ định

Chống chỉ định sử dụng ở:

  • Quá mẫn với nhóm dihydropyridine.

  • Phụ nữ mang thai và cho con bú.

  • Suy tim không kiểm soát, tắc nghẽn dòng máu từ tim, tình trạng đau thắt ngực không ổn định và cơn đau tim xuất hiện trong vòng 1 tháng qua. 

  • Bệnh nhân mắc bệnh gan, thận nặng,

  • Trẻ em < 18 tuổi.

Tác dụng phụ

Các tác dụng phụ có thể gặp phải bao gồm:

  • Ðôi khi gặp phải đỏ bừng mặt, đánh trống ngực, phù ngoại biên, nhức đầu hay chóng mặt.

  • Thỉnh thoảng gặp rối loạn tiêu hóa, đi tiểu nhiều lần, tăng thể tích nước tiểu, phát ban, mệt mỏi, đau cơ, buồn ngủ.

  • Hiếm gặp hạ huyết áp quá mức.

Lưu ý khi sử dụng

Thận trọng khi sử dụng thuốc ở những bệnh nhân mắc bệnh gan, thận từ mức độ nhẹ đến trung bình, đang thẩm phân, mắc bệnh tim hoặc đang sử dụng máy tạo nhịp.

Thông tin sản phẩm

SĐK: VN-21352-18

NSX: Torrent Pharm., Ltd - ẤN ĐỘ

NĐK: Torrent Pharm., Ltd

Sản phẩm thuộc nhóm “Thuốc tim mạch”.

Thuốc được bào chế ở dạng viên nén bao phim, đóng gói trong hộp 10 vỉ x 10 viên.

 

Có thể bạn quan tâm?
ALLERSTAT 180

ALLERSTAT 180

administrator
AGINMEZIN 5

AGINMEZIN 5

administrator
TRACTOCILE

TRACTOCILE

administrator
GENSKINOL

GENSKINOL

administrator
TOSREN

TOSREN

administrator
SAVIALBEN 400

SAVIALBEN 400

SAVIALBEN 400 gồm 400mg Albendazol
administrator
CALCIMUMBOSTON ASCORBIC

CALCIMUMBOSTON ASCORBIC

administrator
ORLITAX

ORLITAX

administrator