AMEDTONIN 2

Thành phần

Amedtonin 2 là thuốc chứa thành phần hoạt chất chính là Risperidon hàm lượng 2 mg.

Công dụng – chỉ định

- Tâm thần phân liệt cấp tính và mãn tính. 

- Trầm cảm, rối loạn lo âu, rối loạn cảm xúc, đi kèm với tâm thần phân liệt.

- Điều trị hưng cảm liên quan đến rối loạn lưỡng cực.

- Điều trị các rối loạn hành vi ở bệnh nhân sa sút trí tuệ.

- Điều trị tự kỷ ở trẻ em và thanh thiếu niên.

Liều dùng – cách dùng

Liều dùng: Ngày đầu tiên: 1 mg x 2 lần/ngày, tăng liều từng nấc 1 mg x 2 lần/ngày cho đến tổng liều là 6 - 8 mg/ngày đạt được trong 3 - 7 ngày. 

Người lớn tuổi, bệnh nhân suy thận, suy gan: 0,5 mg x 2 lần/ngày.

Tâm thần phân liệt

Người trưởng thành:

- Liều hằng ngày có thể được dùng 1 lần hoặc chia làm 2 lần.

- Nên khởi trị với liều 2 mg/ngày. Có thể tăng liều lên 4 mg vào ngày thứ hai. Hầu hết bệnh nhân đáp ứng tốt với liều 4-6 mg/ngày. Tùy theo đáp ứng của bệnh nhân, liều này có thể được duy trì hoặc điều chỉnh.

- Không nên dùng liều cao hơn 10 mg/ngày do không cho thấy có hiệu quả cao hơn và có thể gây ra triệu chứng ngoại tháp. Không nên dùng liều cao hơn 16 mg/ngày vì chưa được đánh giá độ an toàn.

Người cao tuổi:

- Liều khởi đầu là 0,5 mg x 2 lần/ngày. Liều này có thể điều chỉnh tăng thêm 0,5 mg đến tối đa 2 mg cho mỗi lần uống.

Rối loạn lưỡng cực – thể hưng cảm

- Liều khởi đầu là 2 mg/lần/ngày. Nếu cần tăng liều, tăng 1 mg/ngày. Hiệu quả của thuốc được ghi nhận trong khoảng từ 1-6 mg/ngày.

Rối loạn hành vi  ở bệnh nhân sa sút trí tuệ

- Nên khởi trị với liều 0,25 mg x 2 lần/ngày. Liều này có thể tăng thêm 0,25 mg x 2 lần/ngày. Liều tối ưu cho phần lớn bệnh nhân sa sút trí tuệ là 0,5 mg x 2 lần/ngày. Một số bệnh nhân cần đến liều trên 1 mg x 2 lần/ngày mới đạt hiệu quả. Sau khi đạt được liều đích thì liều này có thể duy trì dùng ngày 1 lần.

Tự kỷ ở trẻ em và thanh thiếu niên

Liều dùng Risperidon phải được kê toa cụ thể theo nhu cầu và đáp ứng điều trị của từng bệnh nhân. Lộ trình dùng thuốc được chỉ dẫn trong bảng sau:

Liều Risperidon cho bệnh nhi tự kỷ (mg/ngày)

Cân nặng 

Ngày 1-3 

Ngày 4-14 

 Mức tăng liều

 Khoảng liều

< 20 kg

 0,25 mg

 0,5 mg

 0,25 mg mỗi 2 tuần

 0,5 - 1,5 mg

> 20 kg

0,5 mg

1 mg

0,5 mg mỗi 2 tuần

 1 - 2,5 mg

Bệnh nhi trên 45 kg cần liều cao hơn, tối đa 3,5 mg/ngày

Bệnh nhân suy thận và suy gan

Liều khởi trị và  duy trì phải được giảm đi một nửa so với người bình thường ở tất cả các chỉ định. Mức tăng liều theo thời gian cũng phải chậm và thận trọng hơn ở những bệnh  nhân này.

Cách dùng: Thuốc có thể uống lúc no hoặc đói.

Chống chỉ định

Quá mẫn với Risperidon hay bất kì thành phần nào của thuốc.

Bệnh nhân suy gan, suy thận nặng

Tác dụng phụ

- Thường gặp: Chóng mặt, tăng kích thích, lo âu, ngủ gà, hội chứng ngoại tháp, nhức đầu; táo bón, buồn nôn, khó tiêu, đau bụng, chán ăn; viêm mũi, ho, viêm xoang, viêm họng; nổi ban; tăng tiết bã nhờn; đau khớp; nhịp tim nhanh, hạ huyết áp thế đứng; nhìn mờ; đau lưng, đau ngực, sốt, mệt mỏi, rối loạn chức năng sinh dục.

- Hiếm gặp: giảm tập trung, trầm cảm, phản ứng tăng trương lực, dị cảm; tiêu chảy, đầy hơi, viêm dạ dày, phân đen, trĩ; trứng cá, rụng lông tóc; tăng hoặc giảm cân, giảm natri huyết, đái tháo đường, mất kinh, vú to ở nam;, đái ra máu, chảy máu âm đạo; chảy máu cam, ban xuất huyết, thiếu máu; rét run.

Tương tác

Do tác dụng trên thần kinh trung ương risperidon tương tác với các thuốc tác dụng trên thần kinh trung ương khác như benzodiazepin, thuốc chống trầm cảm, thuốc điều trị parkinson, thuốc giảm đau gây nghiện,...

Tương tác với rượu, thức uống chứa cồn, chất kích thích

Làm tăng tác dụng hạ huyết áp của các thuốc điều trị tăng huyết áp

Các thuốc làm kéo dài khoảng QT

Tương tác với thuốc chuyển hóa qua CYP3A4

Thuốc lợi tiểu furosemid

Lưu ý khi sử dụng

Giảm liều khởi trị đối với bệnh nhân cao tuổi, bệnh nhân suy giảm chức năng gan, thận và người dễ bị hạ huyết áp.

Những người bệnh tim mạch, bệnh mạch máu não, có tiền sử động kinh, co cứng, hội chứng Parkinson cần phải dùng liều thấp hơn và bắt đầu trị liệu ở liều thấp.

Phụ nữ có thai và cho con bú, người đang lái xe hoặc vận hành máy không dùng.

Thông tin sản phẩm

SĐK: VD-34189-20

NSX: Công ty CP dược phẩm Me Di Sun - VIỆT NAM

NĐK: Công ty CP dược phẩm Me Di Sun - VIỆT NAM

Sản phẩm thuộc nhóm: Thuốc hướng tâm thần

Thuốc được bào chế ở dạng, đóng gói trong: Viên nén bao phim. Hộp 3 vỉ, 10 vỉ x 10 viên, chai 100 viên.

 

 

Có thể bạn quan tâm?
TANATRIL Tablets 10mg

TANATRIL Tablets 10mg

administrator
APIZATOR

APIZATOR

administrator
GEMTABINE

GEMTABINE

administrator
AIRBUTER 10

AIRBUTER 10

administrator
BIOEUNICE EUNICE

BIOEUNICE EUNICE

administrator
SPIFUCA

SPIFUCA

administrator
BENFOHEAL 150

BENFOHEAL 150

administrator
POVIDON IOD 10%

POVIDON IOD 10%

administrator