BETADINE CREAM 5% W/W

Thành phần

Thành phần của thuốc gồm 5% Povidone Iodine (kl/kl).

Công dụng – chỉ định

Thuốc được chỉ định trong:

  • Tiêu diệt mầm bệnh ở da, vết thương hay niêm mạc.

  • Sát khuẩn da, niêm mạc trước khi mổ.

  • Ngăn ngừa tình trạng nhiễm khuẩn vết thương sau khi phẫu thuật.

  • Dự phòng nhiễm khuẩn khi bỏng, vết rách hay vết mài mòn.

  • Điều trị những trường hợp về nhiễm khuẩn, nhiễm vi rút, đơn bào, nấm ở da hay chốc lở.

  • Hỗ trợ vệ sinh cá nhân hàng ngày.

  • Tiệt khuẩn tay làm vệ sinh hay trước khi mổ.

Liều dùng – cách dùng

Thuốc được sử dụng ngoài da, pha loãng khi rửa vết thương

Chống chỉ định

Chống chỉ định sử dụng ở bệnh nhân quá mẫn với iod, phụ nữ trong 6 tháng cuối thai kỳ, phụ nữ cho con bú hay trẻ sơ sinh.

Tác dụng phụ

Các tác dụng phụ khi tăng iod quá mức có thể tác động tuyến giáp hay gây kích thích da.

Tương tác

Tránh sử dụng cùng lúc nhiều loại dung dịch sát trùng.
Không được dùng với xà phòng, dung dịch hay thuốc mỡ có chứa thủy ngân.

Lưu ý khi sử dụng

Bảo quản thuốc ở nơi khô ráo, thoáng mát, tránh ánh sáng trực tiếp.

Thông tin sản phẩm

SĐK: VN-18390-14

NSX: Mundipharma Pharm., Ltd

NĐK: Mundipharma Pharm., Ltd

Sản phẩm thuộc nhóm “Thuốc sát khuẩn”.

Thuốc được bào chế ở dạng kem bôi ngoài da, đóng gói trong hộp 1 tuýp 15g; hộp 1 tuýp 40g.

 

 

Có thể bạn quan tâm?
VINTOXIN

VINTOXIN

administrator
MYDEKLA 60

MYDEKLA 60

Mydekla 60 có thành phần gồm 60mg Daclatasvir
administrator
MEYERAFIL 10

MEYERAFIL 10

administrator
LIGNOVELL SOLUTION FOR INJECTION

LIGNOVELL SOLUTION FOR INJECTION

administrator
MEYERMAZOL 0,1%

MEYERMAZOL 0,1%

administrator
GADOVIST

GADOVIST

administrator
AMK 457

AMK 457

thuốc AMK 457 có chứa Amoxicillin (ở dạng amoxicillin trihydrat) hàm lượng 400mg; Acid clavulanic (ở dạng kali clavulanat) hàm lượng 57mg.
administrator
AMINOPLASMAL 5% E

AMINOPLASMAL 5% E

administrator