BIVIGE

Thành phần

Thành phần của thuốc gồm 600mg Gemfibrozil.

Công dụng – chỉ định

Thuốc được chỉ định sử dụng trong:

  • Tăng lipoprotein huyết type III. Tăng triglycerid huyết mức độ vừa và nặng có nguy cơ bị viêm tụy. Tăng lipid huyết kết hợp có tính gia đình, nồng độ VLDL cao (sử dụng thêm thuốc ức chế HMG CoA reductase liều thấp).

  • Tăng lipid huyết, giúp làm giảm nguy cơ bệnh mạch vành ở bệnh lý tăng lipid huyết type IIb không có tiền sử hay đang có triệu chứng của bệnh mạch vành, không đáp ứng với chế độ ăn kiêng, tập luyện, giảm cân hay dùng thuốc khác một mình và có bộ ba xét nghiệm HDL cholesterol thấp, LDL-cholesterol tăng, triglyceride tăng.

  • Tăng lipid huyết tuýp IV và V, nguy cơ mắc bệnh động mạch vành, đau bụng điển hình của tình trạng viêm tụy, không đáp ứng với chế độ ăn kiêng hay các biện pháp khác một mình.

Thuốc không có hiệu quả với tăng lipid huyết type I.

Liều dùng – cách dùng

Liều sử dụng khuyến cáo là uống 600 mg x 2 lần/ngày.

Uống thuốc khoảng 30 phút trước bữa ăn sáng và chiều.

Cần ngừng thuốc sau 3 tháng sử dụng khi nồng độ lipoprotein huyết thanh không cải thiện đáng kể.

Chống chỉ định

Chống chỉ định sử dụng ở bệnh nhân quá mẫn với thành phần của thuốc.

Tác dụng phụ

Tác dụng phụ thường gặp:

  • Khó tiêu, tiêu chảy, đau bụng, buồn nôn, nôn mửa, táo bón hay viêm ruột thừa cấp tính.

  • Sỏi mật.

  • Mệt mỏi, chóng mặt hay nhức đầu.

  • Eczema, phát ban.

Tác dụng phụ ít gặp:

  • Rung nhĩ.

  • Dị cảm.

  • Tăng cảm, ngủ lơ mơ, chóng mặt, buồn ngủ hay trầm cảm.

  • Đầy hơi.

  • Nhìn mờ.

Lưu ý khi sử dụng

Khi bắt đầu điều trị cần thực hiện các xét nghiệm để biết chắc chắn nồng độ lipid thực sự không nằm trong khoảng bình thường. Trước khi bắt đầu điều trị, cần kiểm soát lipid huyết thanh thông qua chế độ ăn phù hợp, luyện tập và giảm cân ở bệnh nhân béo phì, kiểm soát các bệnh khác chẳng hạn như tiểu đường, giảm năng tuyến giáp.

Trong quá trình điều trị cần định kỳ thực hiện xét nghiệm lipid huyết thanh. Cần ngưng thuốc nếu hiệu quả trên chỉ số lipid không cải thiện sau 3 tháng sử dụng thuốc điều trị.

Sau khi ngưng sử dụng thuốc cần có 1 chế độ ăn kiêng giúp giảm lipid huyết thanh thích hợp đồng thời theo dõi nồng độ lipid huyết thanh cho tới khi bệnh nhân ổn định.
Khi nghi ngờ hay chẩn đoán mắc viêm cơ, cần ngưng sử dụng thuốc thuốc.​

Phụ nữ mang thai không được sử dụng gemfibrozil.
Phụ nữ cho con bú: Do gemfibrozil có khả năng gây ra các tác dụng phụ không mong muốn nghiêm trọng trên trẻ nhỏ đang bú sữa mẹ, không được sử dụng gemfibrozil khi đang cho con bú.
Hiện vẫn chưa có nghiên cứu về ảnh hưởng của thuốc tới khả năng lái xe và vận hành máy móc. Một số trường hợp hiếm gặp có thể bị chóng mặt, hoa mắt và ảnh hưởng tới khả năng lái xe.

Thông tin sản phẩm

SĐK: VD-34042-20

NSX: Công ty TNHH BRV Healthcare (Cty BRV) - VIỆT NAM

NĐK: Công ty TNHH BRV Healthcare (Cty BRV)

Sản phẩm thuộc nhóm “Thuốc tim mạch”.

Thuốc được bào chế ở dạng viên nén bao phim, đóng gói trong hộp 3 vỉ, 6 vỉ (nhôm - PVC hoặc nhôm - nhôm) x 10 viên.

 

 

Có thể bạn quan tâm?
FABATALIN 0,5

FABATALIN 0,5

administrator
H-INZOLE

H-INZOLE

administrator
VACOACILIS 5

VACOACILIS 5

administrator
AGITRO 500

AGITRO 500

Agitro 500 có thành phần gồm 500mg Azithromycin (ở dạng Azithromycin dihydrat)
administrator
EBYSTA

EBYSTA

administrator
GUZMAN

GUZMAN

GUZMAN gồm 50mg Cao vỏ cây Pygeum africanum
administrator
USARALPHAR 4200 UI

USARALPHAR 4200 UI

administrator
AUGBACTAM 281,25

AUGBACTAM 281,25

AUGBACTAM 281,25 có chứa 250mg Amoxicillin và 31,25mg Acid clavulanic
administrator