CALCIMUMBOSTON ASCORBIC

daydreaming distracted girl in class

CALCIMUMBOSTON ASCORBIC

Thành phần

Một ml dung dịch thuốc Calcimumboston Ascorbic chứa: 

  • Calci glucoheptonate: 110 mg; 
  • Vitamin C: 10 mg; 
  • Vitamin PP: 5 mg;

Công dụng – chỉ định

  • Chỉ định cho người thiếu Vitamin C hoặc Vitamin PP.

  • Dùng điều trị tình trạng thiếu calci và dùng ở giai đoạn tăng nhu cầu sử dụng calci; trẻ em trong độ tuổi phát triển, phụ nữ có thai và cho con bú, người cao tuổi. 

Liều dùng – cách dùng

Cách dùng: CALCIUMBOSTON ASCORBIC được sử dụng bằng đường uống, dùng trước ăn hoặc sau khi ăn.

 

 Liều Dùng:

+ Đối với ống có dung tích 5 ml: 

  • Người lớn: Dùng 1-2 lần/ngày, mỗi lần uống 1-2 ống.

  • Trẻ em: Dùng 2 lần 1 ngày, mỗi lần uống 1 ống.

+ Đối với ống có dung tích 10 ml 

  • Người lớn: Dùng 1-2 lần/ngày, mỗi lần uống 1 ống.

  • Trẻ em: Dùng 2 lần 1 ngày, mỗi lần uống 1/2 ống.

Chống chỉ định

  • Quá mẫn với các thành phần của thuốc. 

  • Những người có tình trạng tăng calci huyết hoặc có sỏi calci.

Tác dụng phụ

Hệ tuần hoàn:

  • Thường gặp: Hạ huyết áp, giãn mạch ngoại vi, chóng mặt.

  • Ít gặp: Loạn nhịp, rối loạn chức năng tim cấp.

  • Hiếm gặp: Huyết khối.

Hệ tiêu hóa:

  • Thường gặp: Táo bón, đầy hơi, nôn, buồn nôn

  • Chưa rõ: Rối loạn tiêu hóa, gây kích ứng đường ruột

  • Ít gặp: Vã mồ hôi

Hệ thần kinh: Cảm giác ngột ngạt, cảm giác đau nhói thần kinh

Tương tác thuốc

–Các thiazid, clopamid, ciprofloxacin, chlorthalidon, thuốc chống co giật làm ức chế quá trình thải trừ Calci qua thận, làm tăng nồng độ calci máu.

– CALCIUMBOSTON ASCORBIC làm giảm hấp thu demeclocyclin, doxycyclin, metacyclin, minocyclin, oxytetracyclin, tetracyclin, enoxacin, fleroxacin, levofloxacin, lomefloxacin, norfloxacin, ofloxacin, pefloxacin, sắt, kẽm và những chất thiết yếu khác. Vì thế CALCIUMBOSTON ASCORBIC và các thuốc này cần được uống cách xa nhau tối thiểu 3 giờ.

– Làm tăng độc tính của các thuốc chứa glycosid digitalis trên tim vì tăng nồng độ calci huyết sẽ làm tăng tác dụng ức chế kênh Na+/K+/ATPase của glycoside tim.

– Calci glucoheptonat có thể làm giảm tác dụng của các dẫn xuất biphosphonat, các chất ức chế kênh calci, dobutamin, eltrombopag, estramustin, các chất bổ sung phosphat, các kháng sinh quinolon, các thuốc liên quan đến tuyến giáp, trientin.

– Các thuốc như Glucocorticoid, phenytoin làm giảm hấp thu Calci qua đường tiêu hóa. 

Chế độ ăn có phytat, oxalat làm giảm hấp thu calci ở đường tiêu hóa vì tạo thành những phức hợp có độ tan thấp gây khó hấp thu.

– Phosphat, calcitonin, natri sulfat, furosemid, magnesi, cholestyramin, estrogen, một số thuốc chống co giật cũng làm giảm calci huyết.

– Các thuốc lợi tiểu nhóm thiazid làm tăng nồng độ calci trong máu.

Lưu ý khi sử dụng

Bệnh nhân đái tháo đường

– Bệnh nhân đái tháo đường phải thận trọng khi sử dụng thuốc và cần được theo dõi kĩ vì mỗi ống Calcimumboston Ascorbic 5 ml có chứa 2,5 g đường, mỗi ống 10ml có chứa 5g đường.

Đối với phụ nữ có thai và cho con bú

– Thuốc có thể dùng an toàn cho phụ nữ có thai và cho con bú. 

Những người làm công việc cần sự tập trung cao như: người vận hành máy móc, đang lái tàu xe, người làm việc trên cao,…

– Thuốc không ảnh hưởng trên khả năng lái xe và vận hành máy móc.

Thông tin sản phẩm

SĐK: 

NSX: Công ty Cổ phần Dược phẩm Boston Việt Nam - VIỆT NAM

NĐK:  

Sản phẩm thuộc nhóm: Khoáng chất và Vitamin

Thuốc được bào chế ở dạng: Dung dịch uống

Quy cách đóng gói: Hộp 4 vỉ x 5 ống 10 ml., Hộp 4 vỉ x 5 ống 5 ml

 

Có thể bạn quan tâm?
ACEVIZ

ACEVIZ

administrator
SACHOL-GEL

SACHOL-GEL

administrator
HASANVIT

HASANVIT

administrator
KRYXANA

KRYXANA

administrator
SODIUM CHLORIDE 9MG/ML

SODIUM CHLORIDE 9MG/ML

administrator
DUOSOL WITH 2 mmol/l POTASSIUM SOLUTION FOR HAEMOFILTRATION

DUOSOL WITH 2 mmol/l POTASSIUM SOLUTION FOR HAEMOFILTRATION

administrator
DANAPHA – TRIHEX 2

DANAPHA – TRIHEX 2

DANAPHA – TRIHEX 2 gồm 2mg Trihexyphenidyl hydroclorid
administrator
ATORMAX

ATORMAX

administrator