KETOLERG EYE DROPS

Thành phần

Mỗi ml dung dịch chứa: Ketotifen (dưới dạng Ketotifen fumarat) 

Công dụng – chỉ định

  • Thuốc được chỉ định để Điều trị triệu chứng viêm kết mạc – giác mạc dị ứng theo mùa (viêm giác mạc – kết mạc mùa xuân, dị ứng lạc chỗ,..).

  • Viêm kết mạc cấp hoặc mạn tính.

Liều dùng – cách dùng

Liều dùng

Liều lượng được khuyến cáo khi sử dụng thuốc: 

  • Người lớn, người già và trẻ em (từ 3 tuổi trở lên): nhỏ một giọt vào túi kết mạc hai lần một ngày.

  • Trẻ em dưới 3 tuổi: Tính an toàn và hiệu quả của thuốc ở trẻ em từ sơ sinh đến 3 tuổi vẫn chưa được xác định.

Cách dùng

  • Đậy kĩ nắp và bảo quản thuốc ở nơi thoáng mát sau khi sử dụng.

  • Không để đầu ống tiếp xúc với mắt khi dùng thuốc để tránh làm dung dịch còn lại trong ống bị tạp nhiễm.

Chống chỉ định

  • Quá mẫn với các thành phần của thuốc. 

Tác dụng phụ

Các phản ứng có hại được xếp hạng theo nhóm tần suất, sử dụng quy ước sau: Rất phổ biến (≥ 1/10); phổ biến (≥ 1/100 đến <1/10); không phổ biến (≥ 1 / 1.000 đến <1/100); hiếm (≥ 1 / 10.000 đến <1 / 1.000); rất hiếm (<1 / 10.000), không được biết đến (không thể ước tính từ dữ liệu có sẵn).

Rối loạn hệ thống miễn dịch

  • Không phổ biến: Quá mẫn

Rối loạn hệ thần kinh

  • Không phổ biến: Nhức đầu

Rối loạn mắt

  • Thường gặp: Kích ứng mắt, đau mắt, viêm giác mạc lỗ thủng, xói mòn biểu mô giác mạc.

  • Ít gặp: Nhìn mờ (khi nhỏ thuốc), khô mắt, rối loạn mi mắt, viêm kết mạc, sợ ánh sáng, xuất huyết kết mạc.

Rối loạn tiêu hóa

  • Ít gặp: Khô miệng

Rối loạn da và mô dưới da

  • Ít gặp: Phát ban, chàm, mày đay

Tương tác thuốc

  • Nếu thuốc được sử dụng đồng thời với các loại thuốc mắt khác, phải có khoảng thời gian nghỉ ít nhất là 5 phút giữa hai loại thuốc.

  • Việc sử dụng các dạng bào chế uống của ketotifen có thể làm tăng tác dụng của thuốc ức chế thần kinh trung ương, thuốc kháng histamine và rượu. Mặc dù điều này chưa được quan sát thấy với thuốc nhỏ mắt, nhưng không thể loại trừ khả năng xảy ra những tác dụng như vậy.

Lưu ý khi sử dụng thuốc

  • Trì hoãn việc lắp kính áp tròng mềm ít nhất 10 phút sau khi nhỏ thuốc ketotifen, vì chất bảo quản benzalkonium chloride có thể bị thấu kính mềm hấp thụ; không đeo kính áp tròng nếu mắt đỏ.

  • Liên hệ với nhà cung cấp dịch vụ chăm sóc sức khỏe nếu các triệu chứng xấu đi hoặc không cải thiện trong vòng 3 ngày kể từ khi bắt đầu điều trị

  • Dung dịch không được sử dụng nếu bị đục thành từng mảng hoặc thay đổi màu sắc

  • Không dùng để điều trị kích ứng liên quan đến kính áp tròng

  • Ngừng sử dụng và liên hệ với nhà cung cấp dịch vụ chăm sóc sức khỏe, nếu cảm thấy đau mắt, thay đổi thị lực, đỏ mắt, ngứa nặng hơn hoặc kéo dài> 72 giờ

Đối với phụ nữ mang thai & cho con bú

  • Phân loại nguy cơ với phụ nữ mang thai: C (Thận trọng khi sử dụng nếu lợi ích nhiều hơn rủi ro. Các nghiên cứu trên động vật cho thấy rủi ro và các nghiên cứu trên người không có sẵn hoặc các nghiên cứu trên động vật và con người đều không được thực hiện).

  • Thời kỳ cho con bú: Chưa có các nghiên cứu liệu thuốc có phân phối trong sữa hay không; chính vì vậy nên sử dụng thận trọng ở đối tượng này.

Thông tin sản phẩm

SĐK: VN-13335-11

NSX: Samchundang Pharm Co., Ltd - HÀN QUỐC

NĐK: Phil International Co., Ltd

Sản phẩm thuộc nhóm: Thuốc dùng điều trị mắt, tai mũi họng

Thuốc được bào chế ở dạng: Dung dịch nhỏ mắt

Quy cách đóng gói: Hộp 1 lọ 5ml

 

 

Có thể bạn quan tâm?
SAVILIFEN 600

SAVILIFEN 600

SAVILIFEN 600 gồm 600mg Linezolid
administrator
CLAMISEL 250mg

CLAMISEL 250mg

CLAMISEL 250mg gồm 250mg Clarithromycin
administrator
SUXAMETHONIUM CHLORID VUAB 100mg

SUXAMETHONIUM CHLORID VUAB 100mg

administrator
HYVALOR PLUS

HYVALOR PLUS

administrator
MINUTRON

MINUTRON

administrator
OCTAVIC

OCTAVIC

administrator
FABATALIN 0,1

FABATALIN 0,1

administrator
CARBAMOL-BFS

CARBAMOL-BFS

administrator