LUCITROMYL 4mg

daydreaming distracted girl in class

LUCITROMYL 4mg

Thành phần

Thiocolchicosid 4mg

Công dụng – chỉ định

Chỉ định 

  • Thiocolchicoside toàn thân chỉ được khuyến cáo như điều trị bổ trợ cho co cứng cơ cấp tính trong bệnh lý cột sống, cho người lớn và thanh thiếu niên từ 16 tuổi trở lên.

  • Nó không được khuyến khích để điều trị lâu dài các tình trạng mãn tính.

Liều dùng – cách dùng

Liều uống tối đa được khuyến cáo là 8 mg mỗi 12 giờ; thời gian điều trị không quá 7 ngày liên tục. Khi tiêm bắp, liều tối đa nên là 4 mg mỗi 12 giờ, trong tối đa 5 ngày.

Trẻ em

không nên được sử dụng cho trẻ em và thanh thiếu niên dưới 16 tuổi vì các mối quan tâm về an toàn

Chống chỉ định

Thiocolchicoside không được sử dụng:

- ở những bệnh nhân quá mẫn cảm với hoạt chất hoặc với bất kỳ tá dược nào của thuốc

- trong toàn bộ thời kỳ mang thai

- trong thời kỳ cho con bú

- ở phụ nữ có khả năng sinh đẻ không sử dụng biện pháp tránh thai

Tác dụng phụ

Nổi sẩn trên da.

Khi có bất kì tác dụng phụ bất thường nào của thuốc, cần báo cáo cho bác sĩ để có cách xử trí kịp thời.

Lưu ý khi sử dụng

Các nghiên cứu tiền lâm sàng cho thấy một trong các chất chuyển hóa thiocolcoside gây ra thể dị bội (số lượng nhiễm sắc thể không bằng nhau trong các tế bào đang phân chia) ở nồng độ gần với người dùng thuốc ở liều điều trị 8 mg x 2 lần / ngày / lần. Dị bội được coi là yếu tố nguy cơ gây quái thai, nhiễm độc phôi / thai, sẩy thai tự nhiên và suy giảm khả năng sinh sản của nam giới và là một yếu tố nguy cơ tiềm ẩn của bệnh ung thư. Như một biện pháp phòng ngừa, không nên sử dụng sản phẩm ở liều lượng quá liều khuyến cáo hoặc sử dụng lâu dài.

Bệnh nhân cần được thông báo cẩn thận về nguy cơ có thể có thai và về các biện pháp tránh thai hiệu quả cần tuân thủ.

Các khuyến cáo dùng thuốc cho phụ nữ có thai và cho con bú

– Phụ nữ có thai: chống chỉ định.

– Phụ nữ cho con bú: chống chỉ định.

Thông tin sản phẩm

SĐK: VD-35017-21 

NSX: Công ty cổ phần dược phẩm Khánh Hoà - VIỆT NAM

NĐK: Công ty cổ phần Dược phẩm Khánh Hòa

Sản phẩm thuộc nhóm: Thuốc giãn cơ và tăng trương lực cơ

Thuốc được bào chế ở dạng: Viên nén 

Quy cách đóng gói: Hộp 2 vỉ, 10 vỉ x 15 viên; Chai 100 viên, 500 viên, 1000 viên

 

 

Có thể bạn quan tâm?
AZIMAX 250

AZIMAX 250

AZIMAX 250 gồm 250mg Azithromycin
administrator
DROTAVEP 40mg TABLETS

DROTAVEP 40mg TABLETS

administrator
BANAGO 10

BANAGO 10

administrator
CETECOCENSAMIN FORT

CETECOCENSAMIN FORT

administrator
ADVATE

ADVATE

ADVATE gồm 500IU Octocog alfa
administrator
ZOLED

ZOLED

administrator
ATORPA - E 40/10

ATORPA - E 40/10

administrator
DAIVONEX

DAIVONEX

administrator