NUPOVEL

daydreaming distracted girl in class

NUPOVEL

 Thành phần

Nupovel có thành phần chính là Propofol 10mg/ml được đóng hộp 5 lọ (20mL).

Công dụng và chỉ định

- Dùng trong các trường hợp khởi mê hay dùng duy trì mê.

- Ngoài ra, Nupovel còn được dùng đặt nội khí quản cho bệnh nhân thở máy nhằm mục đích an thần (bệnh nhân cần chăm sóc đặc biệt).

 Liều dùng và cách dùng

Liều lượng được sử dụng cho từng trường hợp

Trường hợp khởi mê:

Liều lượng ở người lớn: Cần tiêm ngắt quãng 40 mg/10 giây cho đến khi đạt được độ mê cần thiết với tổng liều 20 – 50 mg/phút.

Ở trẻ > 3 tuổi: Tiêm chậm, theo dõi đáp ứng.

Ở trẻ > 8 tuổi: 2,5 mg/kg.

Trường hợp tiêm nhằm duy trì mê:

Liều lượng ở người lớn: được truyền liên tục 4 – 12 mg/kg/giờ hoặc cần tiêm ngắt quãng 25 – 50 mg/lần.

Ở trẻ >3 tuổi: tiêm với tốc độ truyền 9 – 15 mg/kg/giờ.

Nupovel sử dụng nhằm an thần ở bệnh nhân cần chăm sóc đặc biệt (người lớn)

Nên giới hạn dùng thuốc trong 3 ngày, 0,3 – 4 mg/kg/giờ, không nên dùng ở trẻ mục đích an thần.

 Chống chỉ định

  • Không sử dụng Nupovel đối với các trường hợp quá mẫn cảm với thành phần propofol.

  • Phụ nữ mang thai và trẻ dưới 3 tuổi.

  • Các trường hợp gây mê khoa sản.

 Tác dụng phụ

Nupovel gây ra các tác dụng phụ về tim bao gồm các tình trạng như: thay đổi nhịp tim, loạn nhịp tim, thay đổi huyết áp, nhồi máu cơ tim cục bộ và giảm sức co cơ tim.

Ngoài ra, các trường hợp khác có thể xuất hiện bao gồm: co giật, loạn trương lực cơ, động kinh, co thắt phế quản và khó thở.

 Tương tác thuốc

Nupovel có xuất hiện tình trạng tương tác thuốc khi sử dụng phối hợp với chất khi gây mê đường thở.

Cần giảm liều lượng của nupovel khi phối hợp sử dụng với thuốc gây nghiện và thuốc an thần.

 Lưu ý sử dụng

  • Cần chuẩn bị, kiểm tra kỹ lưỡng trước, trong và sau khi tiêm.

  • Phải vô trùng tuyệt đối khi tiêm tránh các trường hợp nhiễm khuẩn xảy ra trước, trong và sau khi tiêm.

  • Thận trọng ở bệnh nhân có ASA độ 3 & 4, suy nhược, tổn thương tim, phổi, thận hay gan, giảm lưu lượng máu, động kinh, bệnh nhân có sự phụ thuộc vào thuốc, có tình trạng mẫn cảm với thuốc, có rối loạn chuyển hóa mỡ, bệnh nhân đang được truyền IV dung dịch lipid khác.

  • Lưu ý sử dụng đối với người cao tuổi.

  • Bảo quản thuốc ở nhiệt độ thấp từ 2-25oC, tuy nhiên tránh trường hợp thuốc đông lạnh.

  • Tránh tiếp xúc trực tiếp với ánh nắng mặt trời.

 Thông tin sản phẩm

SĐK: VN-22978-21

Nhà sản xuất: PT. Novell Pharmaceutical Laboratories - IN ĐÔ NÊ XI A

Nhà đăng ký: PT. Novell Pharmaceutical Laboratories

 

 

Có thể bạn quan tâm?
AMEDTONIN 2

AMEDTONIN 2

administrator
SIBELIUM

SIBELIUM

administrator
MYCOPHENOLAT-VMG 250

MYCOPHENOLAT-VMG 250

administrator
ACICLOVIR MKP 5%

ACICLOVIR MKP 5%

administrator
SIBETINIC

SIBETINIC

administrator
SAVILIFEN 600

SAVILIFEN 600

SAVILIFEN 600 gồm 600mg Linezolid
administrator
BACSINA​​​

BACSINA​​​

administrator
BETADINE CREAM 5% W/W

BETADINE CREAM 5% W/W

administrator