OXYTOCIN INJECTION

Thành phần

Oxytocin 5IU/ml

Công dụng – chỉ định

  • Thuốc hỗ trợ sinh. Phòng ngừa & chế ngự chảy máu sau khi sinh.

  • Trong quy trình mổ lấy thai: đảm bảo co thắt tử cung.

  • Sẩy thai không hoàn toàn & sốt sẩy thai.

Liều dùng – cách dùng

  • Tiêm bắp (IM), trong trường hợp khẩn cấp có thể tiêm tĩnh mạch (IV) chậm. Liều tiêm IM hoặc IV: 1-3IU.

  • Trong thủ thuật mổ lấy thai: tiêm vào cơ tử cung, dùng liều 5IU.

  • Trong phụ khoa, tiêm dưới da (SC) hoặc tiêm bắp (IM) với liều 5-10IU.

Chống chỉ định

  • Quá mẫn với các thành phần của thuốc 

  • Nguy cơ vỡ tử cung

  • Tình trạng hẹp xương chậu

Tác dụng phụ

  • Trên sản phụ: sốc phản vệ, chảy máu sau sinh, rối loạn nhịp tim, buồn nôn, nôn mửa.

  • Sử dụng thuốc liều cao: tăng trương lực tử cung, tăng co thắt, co cứng cơ hay vỡ tử cung.

  • Trên trẻ em: làm chậm nhịp tim, rối loạn nhịp tim, tổn thương thần kinh trung ương hay não có hồi phục, chỉ số Apgar thấp. 

Thông tin sản phẩm

SĐK: VN-16813-13

NSX: Oriental Chemical Works Inc - ĐÀI LOAN (TQ)

NĐK: Kwan Star Co., Ltd

Sản phẩm thuộc nhóm: Thuốc có tác dụng thúc đẻ, cầm máu sau đẻ và chống đẻ non

Thuốc được bào chế ở dạng: Dung dịch tiêm 

Quy cách đóng gói: Hộp 10 ống x 1ml

 

 

Có thể bạn quan tâm?
THEOPHYLLIN 100 MG

THEOPHYLLIN 100 MG

administrator
ANGIOSMIN

ANGIOSMIN

administrator
BIONIMU

BIONIMU

administrator
MYROKEN-200

MYROKEN-200

Myroken-200 có thành phần gồm 200mg Cefixime (ở dạng Cefixime trihydrate)
administrator
CLOCLEO

CLOCLEO

administrator
LAKABNOF

LAKABNOF

administrator
METHYLERGOMETRINE MALEATE DE METHYLERGOMETRINE 0,2

METHYLERGOMETRINE MALEATE DE METHYLERGOMETRINE 0,2

administrator
RINGER LACTATE

RINGER LACTATE

administrator