SOFULED

Sofuled có chứa thành phần bao gồm 400mg Sofosbuvir và 90mg Ledipasvir

daydreaming distracted girl in class

SOFULED

 

 

Thành phần

Thuốc Sofuled có chứa thành phần bao gồm 400mg Sofosbuvir và 90mg Ledipasvir.

Công dụng – chỉ định

Thuốc Sofuled được chỉ định trong điều trị bệnh lý viêm gan C ở người lớn thuộc type 1, 4, 5 hay 6, có hay không có xơ gan còn bù; ở những bệnh nhân type 1 có xơ gan tiến triển hay bệnh nhân thuộc type 1 và 4 có hay không có xơ gan (đã được bù), hay đã được ghép gan. Thuốc có thể được sử dụng kèm với Ribavirin.

Liều dùng – cách dùng

Việc điều trị bệnh lý viêm gan C trên bệnh nhân bằng thuốc cần được kê toa bởi những bác sĩ chuyên khoa. Liều sử dụng thuốc thông thường là 1 viên/ ngày. Những bệnh nhân mắc viêm gan C cần sử dụng thuốc liên tục trong vòng 3 tháng, đối với bệnh nhân xơ gan thì dùng trong 6 tháng (xem chi tiết ở phía dưới)

Liều dùng:

Liều dùng khuyến cáo của thuốc là 1 viên/ lần/ ngày, uống kèm hay không kèm thức ăn. Bệnh nhân nên uống thuốc hàng ngày vào cùng một thời điểm, điều này sẽ giúp tạo thành một thói quen ở bệnh nhân từ đó tránh gặp phải trường hợp quên thuốc.

+ Đối với bệnh nhân bị viêm gan C không có xơ gan thì thời gian dùng thuốc điều trị là 12 tuần

+ Đối với bệnh nhân bị viêm gan C kèm theo xơ gan thì thời gian dùng thuốc điều trị là 24 tuần sử dụng kèm với ribavirin.

Khi sử dụng phối hợp với ribavirin:

Đối với những bệnh nhân không bị xơ gan mất bù thì cần phải sử dụng phối hợp ribavirin trong phác đồ điều trị, liều sử dụng ribavirin hàng ngày được tính theo cân nặng (ở người < 75 kg dùng 1.000 mg ribavirin và người ≥ 75 kg dùng 1.200 mg ribavirin), thuốc được chia thành 2 liều và sử dụng cùng với bữa ăn

Đối với những bệnh nhân xơ gan mất bù thì nên dùng ribavirin ở mức liều khởi đầu là 600mg hàng ngày, chia thành các liều nhỏ. Khi liều khởi đầu được dung nạp tốt, bệnh nhân có thể điều chỉnh liều lên tới liều tối đa là 1.000 mg – 1.200 mg mỗi ngày (liều 1.000 mg ở bệnh nhân có cân nặng < 75 kg và 1.200 mg ở bệnh nhân có cân nặng ≥75 kg). Nếu không dung nạp tốt liều khởi đầu, nên giảm liều theo chỉ định lâm sàng dựa vào nồng độ haemoglobin.

Cách dùng:

Bệnh nhân có thể sử dụng thuốc trước, trong hay sau bữa ăn. Thức ăn không gây ảnh hưởng tới sự hấp thu của thuốc .

Khi uống thuốc, bệnh nhân nên nuốt nguyên viên, không nên nhai, nghiền viên thuốc do thuốc có vị đắng.

Chống chỉ định

– Không được sử dụng đồng thời với các thuốc khác có chứa 400mg sofosbuvir nhằm tránh bị quá liều;
– Bệnh nhân mẫn cảm với các thành phần có trong thuốc;
– Đối tượng là trẻ em dưới 18 tuổi, do công dụng trên trẻ em vẫn chưa được nghiên cứu;
– Đối tượng là phụ nữ đang mang thai và cho con bú, nếu việc điều trị là cần thiết ở phụ nữ cho con bú thì cần phải ngưng cho con bú trong khoảng thời gian dùng thuốc. Trong suốt quá trình điều trị, khuyến cáo cho phụ nữ sử dụng các phương pháp tránh thai để tránh mang thai.
– Sử dụng thuốc thận trọng ở đối tượng là bệnh nhân bị suy gan và suy thận.

Tác dụng phụ

Các tác dụng phụ có thể gặp bao gồm:

– Mệt mỏi, uể oải;
– Nhức đầu;
– Phản ứng dị ứng nghiêm trọng nhưng trường hợp hiếm.

Tương tác

– Thuốc có khả năng tương tác với elvitegravirom, tenofovir, emtricitabine. Do đó cần phải báo cho bác sĩ khi bạn có sử dụng đồng thời những thuốc này;
– Không được sử dụng đồng thời Sofuled với thuốc carbamazepine, rifampin, rosuvastatin, tipranavir, phenytoin,... vì có thể làm giảm hiệu quả điều trị.

Thông tin sản phẩm

SĐK: QLĐB-710-18

NSX: Công ty TNHH BRV Healthcare (Cty BRV) - VIỆT NAM

NĐK: Công ty TNHH BRV Healthcare (Cty BRV)

Sản phẩm thuộc nhóm “Thuốc trị ký sinh trùng, điều trị nhiễm khuẩn, kháng virus, kháng nấm”.

Thuốc được bào chế ở dạng viên nén bao phim, đóng gói trong hộp 4 vỉ x 7 viên hoặc hộp 1 chai 28 viên.

 
Có thể bạn quan tâm?
CADIPANTO

CADIPANTO

administrator
BENDAMUSTINE MYLAN

BENDAMUSTINE MYLAN

administrator
OMERAZ 20 TAB

OMERAZ 20 TAB

administrator
EPHEDRINE HYDROCHLORIDE INJECTION 30 mg IN 1 mL

EPHEDRINE HYDROCHLORIDE INJECTION 30 mg IN 1 mL

administrator
ZOACNEL-20

ZOACNEL-20

administrator
METHYLERGOMETRINE MALEATE DE METHYLERGOMETRINE 0,2

METHYLERGOMETRINE MALEATE DE METHYLERGOMETRINE 0,2

administrator
LODIMAX 5

LODIMAX 5

administrator
FINASTERIDE

FINASTERIDE

FINASTERIDE gồm 5mg Finasteride
administrator