TOXAXINE INJ

daydreaming distracted girl in class

TOXAXINE INJ

Thành phần

Thành phần của thuốc gồm 500mg/5ml Acid tranexamic.

Công dụng – chỉ định

Thuốc được chỉ định trong chảy máu bất thường trong và sau phẫu thuật, trong sản phụ khoa, tiết niệu; điều trị bệnh xuất huyết. 

Thuốc dùng để điều trị đa kinh, chảy máu trong bệnh lý tuyến tiền liệt, tan huyết do lao phổi, chảy máu thận hay chảy máu mũi.

Liều dùng – cách dùng

Liều dùng là 250 - 500 mg/ngày tiêm IV hay IM, sử dụng 1 - 2 lần/ngày.
Liều dùng 500 - 1000 mg/lần tiêm IV hay 500 - 2500 mg/lần truyền IV khi cần thiết trong và sau phẫu thuật.

Chống chỉ định

Chống chỉ định ở những bệnh nhân quá mẫn với thành phần của thuốc.

Tác dụng phụ

Sử dụng thuốc có thể gặp tác dụng phụ rối loạn tiêu hóa.

Tương tác

Sử dụng chung có thể tương tác với thuốc uống ngừa thai có chứa estrogen.

Lưu ý khi sử dụng

Lưu ý khi sử dụng ở bệnh nhân mắc bệnh huyết khối, bệnh lý tiêu hủy đông máu hay người già.

Thông tin sản phẩm

SĐK: VN-9668-10

NSX: Daihan Pharm Co., Ltd - HÀN QUỐC

NĐK: Hana Pharm Co., Ltd

Sản phẩm thuộc nhóm “Thuốc tác dụng đối với máu”.

Thuốc được bào chế ở dạng dung dịch tiêm, đóng gói trong hộp 10 ống x 5ml.

 

Có thể bạn quan tâm?
AKYNZEO

AKYNZEO

administrator
PREDION 5 DT

PREDION 5 DT

administrator
ZOACNEL-10

ZOACNEL-10

administrator
TELBLOCK 80

TELBLOCK 80

administrator
BETAHISTIN 16 A.T

BETAHISTIN 16 A.T

administrator
TRACTOCILE

TRACTOCILE

administrator
GEMITA RTU 1 G/26.3 ML

GEMITA RTU 1 G/26.3 ML

administrator
VACOVIX

VACOVIX

administrator