AMCINOL

daydreaming distracted girl in class

AMCINOL

Thành phần

Amcinol là kem bôi ngoài da chứa thành phần hoạt chất chính là Triamcinolon, mỗi 5 g gel chứa Triamcinolon acetonid 5 mg.

Tá dược vừa đủ 5 g bao gồm (Carboxymethylcellulose sodium, Polysorbate 80, Glycerin, Propylene glycol, Methyl hydroxybenzoate, Propyl hydroxybenzoate, màu xanh Indigo carmin, màu vàng Tartrazin, nước tinh khiết)

Công dụng - Chỉ định

Triamcinolone acetonide là một glucocorticoid tổng hợp có tác dụng chống viêm, chống dị ứng, ức chế miễn dịch.

– Dùng ngoài: các bệnh ngoài da đáp ứng với steroid.

– Các chứng viêm đau ở miệng, lợi và môi.

Liều dùng - Cách dùng

Bôi thuốc lên vùng da tổn thương từ 1-2 lần mỗi ngày.

Chỉ bôi thuốc trên vùng da bị bệnh, thời gian điều trị không quá 8 ngày.

Tránh bôi lớp thuốc quá dày.

Chống chỉ định:

Bệnh nhân quá mẫn với triamcinolon hay bất kỳ thành phần nào của thuốc.

Bệnh nhân nhiễm nấm, nhiễm virus ở miệng và họng.

Tác dụng phụ:

Nếu điều trị kéo dài có thể gây suy thượng thận, tăng huyết áp, phù, giảm kali huyết, thay đổi chuyển hóa đường, dị hóa protein.

Ngừng sử dụng thuốc và thông báo cho bác sĩ những tác dụng không mong muốn gặp phải khi sử dụng thuốc.

Lưu ý khi sử dụng:

– Khi dùng thuốc trên diện rộng hoặc dưới lớp gạc băng kín hay vùng da bị tổn thương, thuốc có thể được hấp thụ với lượng đủ để gây tác dụng toàn thân. Không băng kín vết thương chảy dịch đang dùng thuốc.

– Ngừng sử dụng thuốc nếu có kích ứng da hoặc viêm da tiếp xúc.

– Không sử dụng thuốc trên mắt.

– Dùng thuốc thận trọng ở người bệnh thiểu năng tuyến giáp, xơ gan, viêm loét đại tràng không đặc hiệu, người có nguy cơ loét dạ dày, bệnh tiểu đường, bệnh nhân lao.

– Phụ nữ có thai: Chỉ sử dụng khi lợi ích vượt trội so với nguy cơ.

Tương tác

Các tương tác xảy ra khi thuốc hấp thu toàn thân:

– Barbiturat, Phenytoin, Rifampicin, Rifabutin, Carbamazepine, Primidone và Aminoglutethimide làm tăng chuyển hóa, thanh thải Corticosteroid, gây giảm tác dụng điều trị.

– Corticosteroid đối kháng tác dụng của các thuốc hạ đường huyết (gồm cả insulin), thuốc hạ huyết áp và lợi tiểu. Tác dụng giảm kali huyết của các thuốc sau đây tăng lên: Acetazolamid, lợi tiểu thiazid, Carbenoxolon.

– Dùng đồng thời với các thuốc chống đông máu coumarin làm tăng tác dụng của thuốc chống đông máu. Cần kiểm tra thời gian đông máu hoặc thời gian prothrombin để tránh chảy máu tự phát.

– Corticosteroid làm tăng sự thanh thải salicylat.

Thông tin sản phẩm

SĐK: VD-34334-20

Nhà sản xuất: Công ty cổ phần hóa - Dược phẩm Mekophar - VIỆT NAM

Nhà đăng ký: Công ty cổ phần hóa - Dược phẩm Mekophar - VIỆT NAM

Nhóm thuốc: Thuốc trị bệnh da liễu.

Dạng bào chế: Gel bôi ngoài da.

Đóng gói: Hộp 1 tuýp 5 g.

 

 

Có thể bạn quan tâm?
ISOTINA SOFT CAPSULE

ISOTINA SOFT CAPSULE

administrator
HASANVIT

HASANVIT

administrator
MEGIE- B6

MEGIE- B6

administrator
MENAZIN 200mg

MENAZIN 200mg

Menazin 200mg có thành phần là 200mg Ofloxacin
administrator
CEFURO-B 500

CEFURO-B 500

CEFURO-B 500 có thành phần là 500mg Cefuroxim
administrator
AZIHASAN 250

AZIHASAN 250

Thuốc có thành phần gồm 250mg Azithromycin
administrator
TONAGAS

TONAGAS

administrator
DESQUTOS

DESQUTOS

administrator