OXYTOCINE

Thành phần

Oxytocin 5 IU/ml

Công dụng – chỉ định

  • Thuốc hỗ trợ sinh. Phòng ngừa & chế ngự chảy máu sau khi sinh.

  • Trong quy trình mổ lấy thai: đảm bảo co thắt tử cung.

  • Sẩy thai không hoàn toàn & sốt sẩy thai.

Liều dùng – cách dùng

  • Tiêm bắp (IM), trong trường hợp khẩn cấp có thể tiêm tĩnh mạch (IV) chậm. Liều tiêm IM hoặc IV: 1-3IU.
  • Trong thủ thuật mổ lấy thai: tiêm vào cơ tử cung, dùng liều 5IU.

  • Trong phụ khoa, tiêm dưới da (SC) hoặc tiêm bắp (IM) với liều 5-10IU.

Chống chỉ định

  • Quá mẫn với các thành phần của thuốc 

  • Nguy cơ vỡ tử cung

  • Tình trạng hẹp xương chậu

Tác dụng phụ

  • Trên sản phụ: sốc phản vệ, chảy máu sau sinh, rối loạn nhịp tim, buồn nôn, nôn mửa.

  • Sử dụng thuốc liều cao: tăng trương lực tử cung, tăng co thắt, co cứng cơ hay vỡ tử cung.

  • Trên trẻ em: làm chậm nhịp tim, rối loạn nhịp tim, tổn thương thần kinh trung ương hay não có hồi phục, chỉ số Apgar thấp. 

Thông tin sản phẩm

SĐK: VN-8753-04

NSX: Gedeon Richter., Ltd - HUNG GA RY

NĐK: Gedeon Richter., Ltd

Sản phẩm thuộc nhóm: Thuốc có tác dụng thúc đẻ, cầm máu sau đẻ và chống đẻ non

Thuốc được bào chế ở dạng: Dung dịch tiêm 

Quy cách đóng gói: Hộp 100 ống 1ml

 

Có thể bạn quan tâm?
BIFITACIN

BIFITACIN

administrator
DANAPHA – TRIHEX 2

DANAPHA – TRIHEX 2

DANAPHA – TRIHEX 2 gồm 2mg Trihexyphenidyl hydroclorid
administrator
CAINBUS

CAINBUS

administrator
ZERDOGYL

ZERDOGYL

administrator
AMOXICILLIN 875 mg

AMOXICILLIN 875 mg

Thuốc có thành phần là 875 mg Amoxicillin
administrator
BRITOP

BRITOP

administrator
CARBOCISTEIN 250 MG/ 5 ML

CARBOCISTEIN 250 MG/ 5 ML

administrator
VINCYSTIN 100

VINCYSTIN 100

administrator