ASPIRIN pH8

daydreaming distracted girl in class

ASPIRIN pH8

Thành phần

Thành phần của thuốc gồm 500mg Acid acetylsalicylic.

Công dụng – chỉ định

Thuốc được chỉ định trong:

  • Dự phòng thứ phát cơn nhồi máu cơ tim và đột quỵ.

  • Điều trị các cơn đau nhẹ và vừa, hạ sốt hay viêm xương khớp.

Liều dùng – cách dùng

- Đối với giảm đau, hạ sốt: người lớn và trẻ > 12 tuổi sử dụng liều 650 mg/4 giờ hay 1000 mg/6 giờ, không quá 3,5 g/ngày. Đối với trẻ < 12 tuổi sử dụng theo sự chỉ dẫn của bác sĩ.
- Đối với dự phòng nhồi máu cơ tim: người lớn sử dụng liều 81 - 325 mg/ngày, uống hàng ngày hoặc cách ngày.

Chống chỉ định

Chống chỉ định sử dụng ở bệnh nhân quá mẫn với dẫn xuất salicylate và NSAID; bệnh nhân chảy máu, có nguy cơ xuất huyết, giảm tiểu cầu; bệnh nhân bị loét dạ dày - tá tràng tiến triển; bệnh nhân có tiền sử bệnh hen, suy tim vừa và nặng, suy gan, suy thận hay phụ nữ 3 tháng cuối thai kỳ.

Tác dụng phụ

Các tác dụng phụ có thể gặp phải khi sử dụng thuốc bao gồm buồn nôn, nôn mửa, khó tiêu , đau dạ dày, mệt mỏi, phát ban đỏ, nổi mày đay, thiếu máu, tán huyết, yếu cơ hay khó thở.

Tương tác

Không nên sử dụng phối hợp với glucocorticoid, NSAID, heparin, warfarin, methotrexate, thuốc thải acid uric niệu hay pentoxifylline.

Lưu ý khi sử dụng

Lưu ý khi dùng chung với thuốc làm tăng nguy cơ chảy máu.

Thông tin sản phẩm

SĐK: VD-34020-20

NSX: Công ty cổ phần hóa - Dược phẩm Mekophar - VIỆT NAM

NĐK: Công ty cổ phần hóa - Dược phẩm Mekophar

Sản phẩm thuộc nhóm “Thuốc tim mạch”.

Thuốc được bào chế ở dạng viên bao phim tan trong ruột, đóng gói trong hộp 20 vỉ x 10 viên.

 

Có thể bạn quan tâm?
ALPHACHYMOTRYPSIN

ALPHACHYMOTRYPSIN

administrator
ERUVIN

ERUVIN

administrator
NEO ERGO INJECTION ORIENTAL

NEO ERGO INJECTION ORIENTAL

administrator
ALPHACHYMOTRYPSIN  8400 USP

ALPHACHYMOTRYPSIN 8400 USP

administrator
URSOKOL 500

URSOKOL 500

administrator
LODEXTRIN

LODEXTRIN

administrator
ESCAIN

ESCAIN

administrator
MITRIPTIN

MITRIPTIN

administrator