CYSTINIC

Thành phần

L-Cystin 500mg; 

Vitamin B6 (Pyridoxin HCl) 50mg

Công dụng – chỉ định

  • Các tình trạng bệnh lý liên quan đến tóc bao gồm: Rụng tóc, tóc dễ gãy, tóc xơ, tóc chẻ… đặc biệt là tình trạng rụng tóc từng mảng, rụng tóc lan toả cấp tính (do một số sang chấn, nhiễm trùng cấp tính, sau phẫu thuật, sau khi sinh gây nên), rụng tóc do nội tiết tố nam.

  • Tình trạng loạn dưỡng mô móng: móng dễ gãy, móng quá mềm, khó mọc móng hoặc móng bị tách đôi… Ngoài ra thuốc còn dùng trong nấm móng vì giúp làm móng phát triển nhanh hơn, giúp tăng hiệu quả điều trị của thuốc kháng nấm.

  • Thuốc còn sử dụng trong tình trạng chậm liền sẹo giác mạc.

Liều dùng – cách dùng

Liều dùng

Người lớn: dùng 4 viên một ngày, chia thuốc làm 2 lần để sử dụng.

Thời gian dùng thuốc: trong 2 - 3 tháng (thời gian trung bình theo sinh lý học để lông tóc móng mọc lại).

Điều trị tình trạng rụng tóc do nội tiết tố nam (chứng rụng tóc phổ biến nhất, chiếm khoảng 90%, có thể xảy ra ngay cả ở phụ nữ): dùng 4 viên mỗi ngày, chia làm 2 lần, sử dụng trong 2 tháng liên tục và ngưng 1 tháng, hoặc dùng 15 ngày mỗi tháng.

Cách dùng

Dùng trong bữa ăn, uống nguyên viên thuốc với nhiều nước.

Chống chỉ định

  • Mẫn cảm với bất kì thành phần nào của thuốc

  • Bệnh nhân suy giảm chức năng thận hoặc hôn mê gan.

  • Cystin niệu

  • Dùng chung với thuốc Levodopa.

Tác dụng phụ

  • Buồn nôn, nôn mửa. 

  • Hiếm hơn: Tiêu chảy, khát nước, khó tiêu, đau bụng.

  • Vitamin B6: Điều trị bằng vitamin B6 liều cao trong thời gian dài (từ 200mg/ngày trên 8 tuần) liên quan đến sự tiến triển bệnh thần kinh ngoại vi nặng. 

Tương tác thuốc

Vitamin B6:

  • Vitamin B6 làm giảm tác dụng của levodopa nhưng tương tác này sẽ không xảy ra nếu dùng kèm một chất ức chế dopa decarboxylase.

  • Vitamin B6 tương tác với altretamine, phenobarbital và phenytoin và làm giảm nồng độ của các thuốc này trong huyết thanh.

  • Các thuốc sau có thể làm tăng nhu cầu sử dụng vitamin B6 như hydralazin, isoniazid, penicillamin và các thuốc tránh thai đường uống.

Lưu ý khi sử dụng

  • Sử dụng thận trọng và theo dõi kĩ ở những bệnh nhân bị Cystin niệu.

  • Sau thời gian dài dùng vitamin B6 với liều 200mg/ngày, có thể sẽ phát triển các triệu chứng do độc tính thần kinh (như bệnh thần kinh ngoại vi nặng và bệnh thần kinh cảm giác nặng). Dùng liều 200mg mỗi ngày, kéo dài trên 1 tháng có thể gây hội chứng lệ thuộc vitamin B6.

  • Để xa tầm tay của trẻ em

  • Phụ nữ có thai và cho con bú: chưa có bằng chứng, báo cáo về hiệu quả cũng như độ an toàn của thuốc trên phụ nữ có thai và cho con bú. Chính vì vậy, chỉ sử dụng thuốc khi lợi ích vượt trội so với nguy cơ.

Thông tin sản phẩm

SĐK: VD-34611-20

NSX: Công ty TNHH dược phẩm USA - NIC (USA - NIC Pharma) - VIỆT NAM

NĐK: Công ty TNHH dược phẩm USA - NIC (USA - NIC Pharma) - VIỆT NAM

Sản phẩm thuộc nhóm: Khoáng chất và Vitamin

Thuốc được bào chế ở dạng: Viên nén bao phim 

Quy cách đóng gói: Hộp 03 vỉ x 10 viên; Hộp 05 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên; Hộp 03 vỉ x 20 viên; Hộp 06 vỉ x 20 viên

 

Có thể bạn quan tâm?
BACLOFEN-5A FARMA 10mg

BACLOFEN-5A FARMA 10mg

administrator
FUROSEMIDE STADA 40 mg

FUROSEMIDE STADA 40 mg

administrator
FLUNARIZIN

FLUNARIZIN

administrator
FENTANYL

FENTANYL

administrator
SPALAXIN

SPALAXIN

administrator
CLOTRIMARK CREAM

CLOTRIMARK CREAM

administrator
RABESTA - 20

RABESTA - 20

administrator
QUANTOPIC 0,03%

QUANTOPIC 0,03%

administrator