DEXILANT 30mg DELAYED-RELEASE CAPSULES

daydreaming distracted girl in class

DEXILANT 30mg DELAYED-RELEASE CAPSULES

Thành phần

Thành phần của thuốc gồm 30 mg Dexlansoprazol.

Công dụng – chỉ định

Thuốc được sử dụng để điều trị viêm thực quản ăn mòn, điều trị duy trì sau khi lành viêm thực quản ăn mòn, làm giảm triệu chứng ợ nóng.

Thuốc dùng trong điều trị bệnh trào ngược dạ dày – thực quản (GERD) không ăn mòn có triệu chứng.

Liều dùng – cách dùng

Liều sử dụng cho người lớn:

Điều trị viêm thực quản ăn mòn uống 60mg x 1 lần/ngày trong vòng 8 tuần,

Điều trị duy trì viêm thực quản ăn mòn, làm giảm ợ nóng uống 30mg x 1 lần/ngày (điều trị không kéo dài quá 6 tháng),

Điều trị GERD không ăn mòn có triệu chứng dùng 30mg x 1 lần/ngày trong vòng 4 tuần.

Liều sử dụng cho trẻ em: 

Tính an toàn và hiệu quả khi sử dụng ở trẻ em vẫn chưa được xác định. Trẻ em từ dưới 1 tuổi không khuyến cáo sử dụng.

Bệnh nhân cao tuổi: 

Không có sự khác biệt tổng thể về tính an toàn hoặc hiệu quả của thuốc so với bệnh nhân trẻ nhưng không thể loại trừ tính nhạy cảm cao hơn ở một số bệnh nhân cao tuổi.

Bệnh nhân suy thận: Không cần hiệu liều.

Bệnh nhân suy gan:

  • Suy gan nhẹ: Không cần hiệu liều.

  • Suy gan trung bình dùng 30 mg x 1 lần/ngày trong vòng 8 tuần trong điều trị viêm thực quản ăn mòn.

  • Suy gan nặng: Không khuyến cáo sử dụng.   

Chống chỉ định

Chống chỉ định sử dụng ở những bệnh nhân quá mẫn với bất kì thành phần nào của thuốc.

Tác dụng phụ

Các tác dụng phụ có thể gặp phải bao gồm trung tiện, buồn nôn hay nôn mửa.

Một số tác dụng phụ có thể diễn tiến nghiêm trọng. Nếu bạn gặp bất kỳ một trong số những triệu chứng dưới đây, cần liên hệ bác sĩ ngay lập tức hay gọi cấp cứu: nổi mề đay; phát ban; mẩn ngứa; khó thở hay khó nuốt; nhịp tim nhanh bất thường; mệt mỏi quá mức; lâng lâng; hoa mắt; co thắt cơ; co giật; giật không kiểm soát một phần của cơ thể; tiêu chảy nặng, phân lỏng; đau bụng hay cảm sốt

Tương tác

Sử dụng cùng các thuốc dưới đây có thể gây tương tác: một số thuốc kháng sinh nhất định như ampicillin (Principen); thuốc chống đông như warfarin (Coumadin), digoxin (Lanoxin), atazanavir (Reyataz); thuốc bổ sung sắt; thuốc lợi tiểu; methotrexate (Rheumatrex, Trexall); ketoconazole (Nizoral) và tacrolimus (Prograf).

Lưu ý khi sử dụng

Thông báo cho bác sĩ nếu có hay đã từng bị giảm nồng độ magie trong máu hoặc mắc bệnh gan.

Cần thận trọng khi sử dụng ở các bệnh nhân từ trên 50 tuổi. Các rủi ro như tiêu chảy nặng do vi khuẩn hay gãy xương cổ tay, hông và cột sống có thể cao hơn ở các đối tượng này khi dùng Dexlansoprazole.

Phụ nữ mang thai: Hiện vẫn chưa có nghiên cứu đầy đủ về ảnh hưởng của Dexlansoprazole tới phụ nữ mang thai.

Phụ nữ đang cho con bú: Hiện vẫn chưa biết liệu dexlansoprazole có bài tiết qua sữa mẹ hay không. Tuy nhiên do những nguy cơ gây hại cho thai nhi của thuốc, người mẹ cần xin ý kiến của bác sĩ về việc ngừng cho con bú hay ngừng sử dụng thuốc.

Thông tin sản phẩm

SĐK: VN2-654-17

NSX: Takeda Pharmaceutical Company Limited, Osaka Plant - NHẬT BẢN

NĐK: Takeda Pharmaceuticals (Asia Pacific) Pte., Ltd.

Sản phẩm thuộc nhóm “Thuốc đường tiêu hóa”.

Thuốc được bào chế ở dạng viên nang phóng thích chậm, đóng gói trong Hộp 1 vỉ, 2 vỉ, 4 vỉ x 7 viên.

 

Có thể bạn quan tâm?
EPOCASSA

EPOCASSA

EPOCASSA gồm 10000 IU/1ml rHu Erythropoietin alfa
administrator
BEERABINA

BEERABINA

administrator
SODIUM CHLORIDE INJECTION

SODIUM CHLORIDE INJECTION

administrator
AMINOSTERIL N HEPA 8%

AMINOSTERIL N HEPA 8%

administrator
VORIFEND 50

VORIFEND 50

administrator
AMEFLU EXPECTORANT

AMEFLU EXPECTORANT

administrator
BROMHEXFAR

BROMHEXFAR

administrator
BEYNIT 5

BEYNIT 5

administrator