ENAPLUS HCT 10/12.5

daydreaming distracted girl in class

ENAPLUS HCT 10/12.5

Thành phần

Thành phần trong thuốc gồm 10mg Enalapril maleat và 12,5mg Hydrochlorothiazide.

Công dụng – chỉ định

Thuốc được chỉ định trong điều trị tăng huyết áp.

Ở bệnh nhân suy tim sung huyết có thể giúp giảm tử vong và biến chứng ở bệnh nhân suy tim có triệu chứng hay người rối loạn chức năng thất trái không triệu chứng.

Liều dùng – cách dùng

Liều sử dụng thông thường là 1 - 2 viên, uống 1 lần/ngày. Liều tối đa là 4 viên x 1 lần/ ngày.

Chống chỉ định

Chống chỉ định sử dụng ở bệnh nhân mẫn cảm với bất cứ thành phần nào của thuốc, bệnh nhân bị suy thận nặng, vô niệu, mắc chứng rối loạn chuyển hóa porphyrin, bệnh gout hay bệnh tiểu đường thể nặng, tiền sử bị phù mạch liên quan tới điều trị bằng chất ức chế ACE, bị phù mạch vô căn hoặc di truyền, dùng đồng thời với thuốc có nguồn gốc từ sulfonamide, phụ nữ mang thai từ tháng thứ 4 trở đi, bệnh nhân bị hẹp động mạch thận.

Tác dụng phụ

Các tác dụng phụ có thể gặp bao gồm nhức đầu, mệt mỏi, mất ngủ, chóng mặt, dị cảm, loạn cảm. Bệnh nhân cũng có thể bị rối loạn vị giác, tiêu chảy, buồn nôn, nôn mửa hay đau bụng. Tình trạng ho khan có thể do tăng kinin ở mô hay prostaglandin ở phổi.

Tương tác

Enalapril: sử dụng enalapril đồng thời cùng một số thuốc giãn mạch khác (chẳng hạn như nitrat) hay các thuốc gây mê có thể gây ra tình trạng hạ huyết áp trầm trọng. Uống enalapril đồng thời với thuốc gây giải phóng rennin (chẳng hạn như thuốc lợi tiểu)làm tác dụng hạ huyết áp của enalapril tăng lên.

Hydrochlorothiazide: khi sử dụng cùng với rượu, barbiturate hay thuốc ngủ gây nghiện gây tăng tác dụng hạ huyết áp thế đứng. Không nên sử dụng cùng với Lithi do thuốc làm giảm thanh thải lithi ở thận từ đó làm tăng độc tính của chất này.

Lưu ý khi sử dụng

Lưu ý khi sử dụng thuốc ở bệnh nhân bị suy thận nặng, suy gan hay gout. Đối với bệnh nhân nghi bị hẹp động mạch thận, cần phải xét nghiệm nồng độ creatinin máu trước khi bắt đầu sử dụng thuốc điều trị. Thận trọng khi chỉ định thuốc ở người cao tuổi do nguy cơ dễ bị mất cân bằng điện giải.

Thông tin sản phẩm

SĐK: VD-35391-21

NSX: Công ty cổ phần dược phẩm Phương Đông - Chi nhánh 1 - VIỆT NAM

NĐK: Stellapharm

Sản phẩm thuộc nhóm “Thuốc tim mạch”.

Thuốc được bào chế ở dạng viên nén, đóng gói trong hộp 3 vỉ, 6 vỉ x 10 viên.

 

Có thể bạn quan tâm?
TOLURA 80mg

TOLURA 80mg

administrator
VECARZEC 10

VECARZEC 10

administrator
ETOCOX 200

ETOCOX 200

administrator
ORATANE

ORATANE

administrator
PAROCONTIN

PAROCONTIN

administrator
DIMORIN SOFT CAP

DIMORIN SOFT CAP

administrator
CRESTOR

CRESTOR

administrator
TELMISARTAN 40

TELMISARTAN 40

administrator