GOLTAKMIN

daydreaming distracted girl in class

GOLTAKMIN

Thành phần

Thành phần của thuốc gồm 325mg Paracetamol và 2mg Chlorpheniramine maleate.

Công dụng – chỉ định

Thuốc được chỉ định điều trị sốt nóng, sổ mũi, nghẹt mũi, cảm, viêm mũi dị ứng, đau dây thần kinh, nhức đầu, đau răng hay đau nhức cơ khớp.

Liều dùng – cách dùng

- Người lớn dùng 1 - 2 viên/lần, mỗi ngày 2 -3 lần.

- Trẻ em từ 2 - 6 tuổi dùng 1/2 viên/lần, mỗi ngày 2-3 lần

- Trẻ em từ 7 - 12 tuổi dùng 1/2 - 1viên/lần, mỗi ngày 2-3 lần

Lưu ý mỗi lần uống thuốc cách nhau ít nhất 4 tiếng.

Chống chỉ định

Chống chỉ định sử dụng ở:

  • Bệnh nhân mẫn cảm với thành phần của thuốc.

  • Bệnh nhân nhiều lần bị thiếu máu hay mắc bệnh tim, phổi, thận, gan. Người bệnh thiếu hụt enzym glucose - 6 - phosphat dehydrogenase. Người bệnh đang có cơn hen cấp.

  • Người bệnh có triệu chứng của phì đại tuyến tiền liệt, loét dạ dày chít, glocom góc hẹp, tắc cổ bàng quang hay tắc môn vị - tá tràng. Phụ nữ đang cho con bú, trẻ sơ sinh, trẻ thiếu tháng. 

  • Bệnh nhân dùng thuốc ức chế monoamine oxidase (MAOi) trong vòng 14 ngày, tính tới thời điểm điều trị với clorpheniramin do khả năng chống tiết acetylcholin của clorpheniramin tăng lên do các chất ức chế MAO.

  • Bệnh nhân đang sử dụng IMAO trong vòng 14 ngày.

  • Bệnh nhân bị suy giảm chức năng gan.

Tác dụng phụ

Các tác dụng phụ có thể gặp khi dùng thuốc bao gồm khô miệng, phát ban, buồn ngủ, da đỏ, nổi mề đay. Các tác dụng phụ hiếm gặp bao gồm giảm bạch cầu hạt và thiếu máu tiêu huyết.

Tương tác

Tránh sử dụng với cồn. Thận trọng khi uống cùng với atropine hay chất ức chế thần kinh trung ương.

Lưu ý khi sử dụng

Đối với acetaminophen:
Phải sử dụng paracetamol thận trọng ở bệnh nhân có thiếu máu từ trước, do chứng xanh tím có thể không bộc lộ rõ, mặc dù có nồng độ cao của methemoglobin trong máu gây nguy hiểm.
Uống rượu có thể gây tăng độc tính trên gan, do đó cần tránh hay hạn chế uống rượu.
Đối với Clorpheniramin maleat:
Lưu ý tình trạng suy giảm hô hấp, khô miệng, ngủ gà, bệnh phổi mãn tính, chóng mặt, hoa mắt, nhìn mờ hay suy giảm tâm thận vận động.
Có nguy cơ bị bí tiểu tiện, do tác dụng chống tiết acetylcholin của thuốc.

Thông tin sản phẩm

SĐK: 

NSX: Công ty cổ phần Dược Hà Tĩnh - VIỆT NAM

NĐK: 

Sản phẩm thuộc nhóm “Thuốc giảm đau, hạ sốt - Nhóm chống viêm không Steroid – Thuốc điều trị Gút và các bệnh xương khớp”.

Thuốc được bào chế ở dạng viên nang, đóng gói trong hộp 50 vỉ x 10 viên.

 

Có thể bạn quan tâm?
PETPHYLLIN 200 mg

PETPHYLLIN 200 mg

administrator
IRBEPLUS HCT 150/12.5

IRBEPLUS HCT 150/12.5

administrator
PHABAZOSIN 300

PHABAZOSIN 300

administrator
OMIZOLE 20mg

OMIZOLE 20mg

administrator
CAPTAZIB 25/25

CAPTAZIB 25/25

administrator
LOSINOL

LOSINOL

administrator
METHYLERGOMETRINE MALEATE

METHYLERGOMETRINE MALEATE

administrator
COURTOIS-20

COURTOIS-20

administrator