IMRUVAT 5

Thành phần

Thành phần của thuốc gồm 5mg Imidapril hydroclorid.

Công dụng – chỉ định

Thuốc được chỉ định trong điều trị tăng huyết áp hay tăng huyết áp nhu mô thận.

Liều dùng – cách dùng

Hiệu chỉnh liều tùy theo tuổi và mức độ của triệu chứng: 

Người lớn sử dụng liều 5 - 10 mg/ngày. 

Bệnh nhân bị suy thận, tăng huyết áp nặng hay tăng huyết áp nhu mô thận khởi đầu liều 2,5 mg/ngày.

Chống chỉ định

Chống chỉ định sử dụng ở bệnh nhân:

  • Có tiền sử mẫn cảm với imidapril.

  • Tiền sử bị phù mạch do dùng thuốc ức chế men chuyển.

  • Phụ nữ cho con bú và trẻ em.

Tương tác

Sử dụng cùng các thuốc cung cấp kali hay thuốc lợi tiểu giữ kali có thể xảy ra tương tác.

Lưu ý khi sử dụng

Lưu ý khi sử dụng ở bệnh nhân có tiền sử hạ huyết áp thái quá và thoáng qua, bệnh nhân bị suy thận nặng, hẹp động mạch thận 2 bên, người cao tuổi hay phụ nữ có thai.

Thông tin sản phẩm

SĐK: VD-33999-20

NSX: Công ty cổ phần dược phẩm SaVi - VIỆT NAM

NĐK: Công ty cổ phần dược phẩm SaVi

Sản phẩm thuộc nhóm “Thuốc tim mạch”.

Thuốc được bào chế ở dạng viên nén bao phim, đóng gói trong hộp 3 vỉ x 10 viên.

 

Có thể bạn quan tâm?
CURACNE 10 mg

CURACNE 10 mg

administrator
PROTOVAN INJECTION

PROTOVAN INJECTION

administrator
ACTIFIF-NIC

ACTIFIF-NIC

administrator
CREDERM OINTMENT

CREDERM OINTMENT

administrator
ATORHASAN 20

ATORHASAN 20

administrator
ISOTINA SOFT CAPSULE

ISOTINA SOFT CAPSULE

administrator
MYCOTROVA 1000

MYCOTROVA 1000

administrator
AUGMENTIN 1 g

AUGMENTIN 1 g

AUGMENTIN 1 g gồm 875mg amoxicillin và 125mg acid clavulanic
administrator