KYDHEAMO-2B

daydreaming distracted girl in class

KYDHEAMO-2B

Thành phần

Trong mỗi chai 1000ml Kydheamo có chứa thành phần: Natri clorid 30,5g; Natri hydrocarbonat 66g

Công dụng và chỉ định

Kydheamo®-2B là dung dịch thẩm phân máu được sử dụng trong trường hợp pha với dung dịch Kydheamo®-3A và được sử dụng khi:

Điều trị tình trạng suy thận như một liệu pháp thay thế thận cho lọc máu, thẩm tách máu và lọc máu liên tục cũng như lọc thẩm tách máu liên tục.

Sử dụng trong các trường hợp cần liệu pháp lọc máu liên tục khi bị ngộ độc.

Liều dùng và cách dùng

Chú ý dung dịch Kydheamo®-2B không được sử dụng một mình để thẩm phân máu mà chỉ sử dụng Kydheamo®-2B khi pha loãng ngay trước khi dùng theo tỷ lệ:

  • Dung dịch KYDHEAMO®-3A (Acid)............................................1 lần thể tích

  • Dung dịch KYDHEAMO®-2B (Bicarbonat).............................1,83 lần thể tích

  • Nước cất hoặc nước tinh khiết ..................................................34 lần thể tích

Được sử dụng trong việc dùng thẩm phân acetat ngoài cơ thể.

Khi sử dụng, thời gian thẩm phân có thể tùy thuộc vào thể trạng của bệnh nhân.

Ngoài ra, tùy thuộc vào từng bệnh nhân thì tốc độ thẩm phân có thể khác nhau và cần theo sự chỉ định của bác sĩ chuyên khoa.

Chú ý: Kydheamo không được sử dụng tiêm hoặc tiêm truyền tĩnh mạch.

Chống chỉ định

Kydheamo được chống chỉ định sử dụng trong các trường hợp người có bệnh lý đông máu trầm trọng.

Các bệnh nhân mắc phải tình trạng về tuần hoàn máu hay có huyết áp không ổn định, nên có các phương pháp thẩm phân ngoài cơ thể khác để tránh các tác dụng không mong muốn xảy ra.

Lưu ý sử dụng

Lưu ý sử dụng với những bệnh nhân đang xuất huyết hoặc có bệnh tim mạch không ổn định.
Chỉ sử dụng thuốc đảm bảo chất lượng cho phép như dung dịch trong suốt. Không được dùng nếu dung dịch có chứa các tạp chất, chất cặn rắn.

Thông tin sản phẩm

SĐK: VD-30651-18

Nhà sản xuất: Công ty Dược & trang thiết bị Y tế Bình Định (BIDIPHAR) - VIỆT NAM

Nhà đăng ký: Công ty Dược & trang thiết bị Y tế Bình Định (BIDIPHAR)

 

Có thể bạn quan tâm?
ASPIRIN MKP 81

ASPIRIN MKP 81

administrator
NEWTAZOL

NEWTAZOL

NEWTAZOL có chứa 125mg Cefprozil (ở dạng Cefprozil monohydrat)
administrator
INDAPAMID DWP 2,5mg

INDAPAMID DWP 2,5mg

administrator
CINABOSTON

CINABOSTON

administrator
NAKLOFEN DUO CAPSULES

NAKLOFEN DUO CAPSULES

administrator
SHINPOONG GENTRI-SONE

SHINPOONG GENTRI-SONE

administrator
SPINOLAC PLUS

SPINOLAC PLUS

administrator
ANBABROM

ANBABROM

administrator