MEDOFALEXIN 500

MEDOFALEXIN 500 có thành phần bao gồm 500mg Cephalexin (ở dạng Cephalexin monohydrat)

daydreaming distracted girl in class

MEDOFALEXIN 500

 

 

Thành phần

Thuốc có thành phần bao gồm 500mg Cephalexin (ở dạng Cephalexin monohydrat) 

Công dụng – chỉ định

Được chỉ định trong tình trạng nhiễm trùng do một số vi khuẩn Gram (-) và Gram (+) kể cả Staphylococcus tiết men penicillinase, nhiễm trùng hô hấp, nhiễm trùng đường tiết niệu, nhiễm trùng da và mô mềm.

Liều dùng – cách dùng

Nên uống thuốc trước bữa ăn khoảng 1 giờ.

Liều lượng:

  • Người lớn uống 0.5 - 1 g/ lần, mỗi lần uống cách nhau khoảng 6 giờ.

  • Trẻ em uống 25 - 50mg/ kg/ ngày, chia thành 4 lần. Trong những trường hợp nhiễm khuẩn nặng cần tăng gấp đôi liều sử dụng.

  • Đối với tình trạng viêm họng và viêm bàng quang cấp uống liều hàng ngày có thể chia làm 2 lần.

  • Đối với tình trạng viêm tai giữa uống 75 - 100mg/ ngày/ kg, chia thành 4 lần.

  • Đối với tình trạng nhiễm khuẩn Beta-tan huyết, thời gian điều trị tối thiểu là 10 ngày.

Quá liều:

  • Triệu chứng khi sử dụng quá liều có thể là buồn nôn, nôn mửa, khó chịu ở vùng thượng vị, tiêu chảy và đi tiểu ra máu

  • Điều trị ở bệnh nhân quá liều nên chỉ định sử dụng than hoạt thay thế hoặc cùng với rửa dạ dày. Bài niệu hay lọc máu hầu như không có hiệu quả.

Chống chỉ định

Không sử dụng ở những bệnh nhân quá mẫn với cephalosporin.

Tác dụng phụ

Một số tác dụng phụ thường gặp bao gồm rối loạn tiêu hóa, xuất hiện phản ứng dị ứng, phản ứng phản vệ, phù mạch, tăng bạch cầu ái toan, giảm bạch cầu trung tính, bội nhiễm hay viêm đại tràng giả mạc.

Bệnh nhân cũng có thể gặp tiêu chảy, buồn nôn, nôn mửa, mắc chứng khó tiêu, chán ăn, khó chịu thượng vị, đau bụng, phát ban da, nổi mày đay, đau đầu, mắc bệnh candida sinh dục, viêm ngứa âm đạo âm hộ.

Đã có báo cáo về tình trạng ù tai, điếc tai, chóng mặt và thay đổi hành vi ở trẻ nhỏ khi sử dụng Cefalexin.

Tương tác

Sử dụng Cephalexin có thể gây tương tác:

  • Xét nghiệm Coomb (+) giả.

  • Glucose niệu (+) giả trong thử nghiệm với Benedict, Fehling hay với viên Clinitest, nhưng gặp phải với Test – Tape (Glucose Enzymatic Test Strip, USP).

Lưu ý khi sử dụng

Một số lưu ý khi sử dụng Cephalexin:

  • Sử dụng thuốc trong thời gian dài có thể gây ra tình trạng bội nhiễm với chủng vi khuẩn không nhạy cảm.

  • Ở những bệnh nhân suy thận cần phải giảm liều và theo dõi bệnh nhân chặt chẽ.

  • Kiểm tra chức năng của hệ tạo máu, gan và thận khi phải điều trị thuốc dài ngày.

  • Lưu ý khi sử dụng ở những bệnh nhân có tiền sử mắc bệnh dạ dày - ruột nhất là viêm đại tràng.

  • Tính an toàn của Cefalexin chưa được nghiên cứu trong thời kỳ mang thai.

Thông tin sản phẩm

SĐK: VD-25374-16

NSX: Công ty cổ phần LD dược phẩm Medipharco-Tenamyd BR s.r.l - VIỆT NAM

NĐK: Công ty cổ phần LD dược phẩm Medipharco-Tenamyd BR s.r.l

Sản phẩm thuộc nhóm “Thuốc trị ký sinh trùng, điều trị nhiễm khuẩn, kháng virus, kháng nấm”.

Thuốc được bào chế ở dạng viên nang cứng, đóng gói trong hộp 10 vỉ x 10 viên.

 
Có thể bạn quan tâm?
BIOEUNICE EUNICE

BIOEUNICE EUNICE

administrator
ATOVZE 80/10

ATOVZE 80/10

administrator
MEYERFLAVO

MEYERFLAVO

administrator
KETOFEN-DROP

KETOFEN-DROP

administrator
ACE PAEDIATRIC DROPS

ACE PAEDIATRIC DROPS

administrator
DATADOL EXTRA

DATADOL EXTRA

administrator
NP-NEWBLEW

NP-NEWBLEW

administrator
LEGYDEV

LEGYDEV

administrator