PHARBARODEX 250

Thành phần

Mỗi viên Pharbarodex 250 chứa 250 mg Mycophenolate mofetil.

Công dụng – chỉ định

Chỉ định trong dự phòng cho phản ứng thải ghép đối với những người bệnh ghép thận. Sử dụng Pharbarodex 250 phải sử dụng cùng với các thuốc cyclosporin và corticosteroid.

Liều dùng – cách dùng

+ Liều trong dự phòng phản ứng thải ghép: 2 g mỗi ngày.

+ Liều khuyến cáo đối với những người được ghép thận là 2 g mỗi ngày, trong trường hợp cần đến sự ức chế miễn dịch nhiều hơn thì có thể tăng liều lên đến 3 g mỗi ngày. Liều thuốc đầu tiên phải được sử dụng trong vòng 72 giờ sau khi bệnh nhân được ghép thận.

+ Bệnh nhân suy thận nặng (có độ lọc cầu thận < 25 mL/phút/1.73 m2 diện tích da) không nên sử dụng liều lớn hơn 1 g x 2 lần mỗi ngày sau quá trình sử dụng thuốc sau khi đã được ghép thận.

+ Người bệnh có tạng được ghép chậm hoạt động thì cần được điều chỉnh liều thuốc phù hợp.

Chống chỉ định

Bệnh nhân mẫn cảm với hoạt chất mycophenolat hoặc với acid mycophenolic và các thành phần khác của thuốc. Tính an toàn, hiệu quả và khả năng dung nạp thuốc trên trẻ em chưa được xác định rõ.

Tác dụng phụ

Giảm số lượng bạch cầu, nhiễm khuẩn huyết, tiêu chảy. 

Gây ra các loại nhiễm khuẩn khác cũng có thể xuất hiện với tần suất cao.

Độc tính trên phôi thai.

Nhiễm virus mới xuất hiện hoặc tái phát.

Các tác dụng không mong muốn trên hệ tiêu hóa.

U lympho và các ung thư khác.

Thiếu hụt di truyền (hiếm).

Tương tác thuốc

Không sử dụng Pharbarodex 250 cùng với azathioprine. Nên thật thận trọng khi sử dụng Pharbarodex 250 cùng với acyclovir, các thuốc kháng acid, probenecid, các thuốc kháng acid và các thuốc thải trừ ở ống thận.

Lưu ý khi sử dụng

Thông tin sản phẩm

SĐK: VD-34755-20

NSX: Công ty cổ phần duợc phẩm TW1 (Pharbaco) – VIỆT NAM

NĐK: Công ty cổ phần duợc phẩm TW1 (Pharbaco)

Sản phẩm thuộc nhóm: thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch.

Thuốc được bào chế ở dạng viên nang cứng; đóng gói trong hộp 03 vỉ nhôm x 10 viên, hộp 05 vỉ nhôm x 10 viên.

 

 

Có thể bạn quan tâm?
ROCIMUS 0,1%

ROCIMUS 0,1%

administrator
ALCOOL 70O

ALCOOL 70O

administrator
ALFUSIN 2.5

ALFUSIN 2.5

administrator
CADICELOX 200

CADICELOX 200

administrator
MYROKEN-200

MYROKEN-200

Myroken-200 có thành phần gồm 200mg Cefixime (ở dạng Cefixime trihydrate)
administrator
PREVOMIT FT

PREVOMIT FT

administrator
DEXTROMETHORPHAN 10

DEXTROMETHORPHAN 10

administrator
MERALYS KIDS

MERALYS KIDS

administrator