PVP - IODINE 10%

Thành phần

Thành phần của mỗi 100ml thuốc có chứa 10g Povidone Iodine.

Công dụng – chỉ định

Thuốc được chỉ định trong:

  • Tiêu diệt mầm bệnh ở da, vết thương hay niêm mạc.

  • Sát khuẩn da, niêm mạc trước khi mổ.

  • Ngăn ngừa tình trạng nhiễm khuẩn vết thương sau khi phẫu thuật.

  • Dự phòng nhiễm khuẩn khi bỏng, vết rách hay vết mài mòn.

  • Điều trị những trường hợp về nhiễm khuẩn, nhiễm vi rút, đơn bào, nấm ở da hay chốc lở.

  • Hỗ trợ vệ sinh cá nhân hàng ngày.

  • Tiệt khuẩn tay làm vệ sinh hay trước khi mổ.

Liều dùng – cách dùng

Thuốc được sử dụng ngoài da, pha loãng khi rửa vết thương

Chống chỉ định

Chống chỉ định sử dụng ở bệnh nhân quá mẫn với iod, phụ nữ trong 6 tháng cuối thai kỳ, phụ nữ cho con bú hay trẻ sơ sinh.

Tác dụng phụ

Các tác dụng phụ khi tăng iod quá mức có thể tác động tuyến giáp hay gây kích thích da.

Tương tác

Tránh sử dụng cùng lúc nhiều loại dung dịch sát trùng.
Không được dùng với xà phòng, dung dịch hay thuốc mỡ có chứa thủy ngân.

Lưu ý khi sử dụng

Bảo quản thuốc ở nơi khô ráo, thoáng mát, tránh ánh sáng trực tiếp.

Thông tin sản phẩm

SĐK: VD-27714-17

NSX: Công ty cổ phần Dược Hà Tĩnh - VIỆT NAM

NĐK: Công ty cổ phần Dược Hà Tĩnh

Sản phẩm thuộc nhóm “Thuốc sát khuẩn”.

Thuốc được bào chế ở dạng dung dịch dùng ngoài, đóng gói trong hộp 1 lọ 20ml, hộp 1 lọ 100ml, hộp 1 lọ 120ml, hộp 1 lọ 150ml, hộp 1 lọ 200ml, lọ 500ml, lọ 1000ml, lọ 1200ml, lọ 1500ml.

 

 

Có thể bạn quan tâm?
SODIUM CHLORIDE INTRAVENOUS INFUSION BP

SODIUM CHLORIDE INTRAVENOUS INFUSION BP

administrator
ERUVIN

ERUVIN

administrator
DIANORM-M

DIANORM-M

administrator
NOVEWEL 40

NOVEWEL 40

administrator
MYDEKLA 60

MYDEKLA 60

Mydekla 60 có thành phần gồm 60mg Daclatasvir
administrator
PULMICORT TURBUHALER

PULMICORT TURBUHALER

administrator
METHYLERGOMETRINE MALEATE

METHYLERGOMETRINE MALEATE

administrator
BISOLVON KIDS

BISOLVON KIDS

administrator