REFALAX

daydreaming distracted girl in class

REFALAX

Thành phần

Thành phần của thuốc gồm 1,16% Diclofenac diethylamine.

Công dụng – chỉ định

Thuốc được chỉ định làm giảm triệu chứng đau, viêm tại chỗ trong chấn thương gân, cơ, dây chằng, khớp chẳng hạn như bong gân, đụng giập, căng cơ, các tổn thương phong thấp khu trú ở mô mềm.

Thuốc được dùng trong điều trị ngoài da tình trạng viêm khớp thoái hoá ở các khớp nông và bệnh lý cơ xương cấp tính chẳng hạn như trong viêm cơ, viêm bao gân hoạt dịch hay viêm bao hoạt dịch. 

Liều dùng – cách dùng

Liều dùng:

Thuốc được dùng từ 3 – 4 lần mỗi ngày, bôi từ 2 – 4 gam mỗi lần lên vùng da có liên quan một cách nhẹ nhàng.

Đối tượng sử dụng:

Thuốc sử dụng được cho người lớn, trẻ em từ 12 tuổi trở lên.

Cách dùng:

Thuốc được dùng để bôi ngoài da.

Chống chỉ định

Chống chỉ định sử dụng ở bệnh nhân quá mẫn cảm với bất kỳ thành phần nào của thuốc.
Không sử dụng thuốc cho trẻ em dưới 12 tuổi.

Tác dụng phụ

Tác dụng phụ có thể gặp phải như ngứa, đỏ da, phát ban hay nóng rát ngoài da.

Lưu ý khi sử dụng

Không được bôi thuốc lên các vết thương hở, vùng mắt hay niêm mạc.
Khi bôi lên một vùng da tương đối rộng, trong một thời gian khá dài, cần chú ý để không loại trừ khả năng mắc các tác dụng phụ toàn thân do thuốc.
Phụ nữ mang thai: Do chưa có đủ thông tin về việc sử dụng thuốc ở phụ nữ có thai, không nên chỉ định thuốc cho phụ nữ mang thai.
Hiện vẫn không phát hiện được nồng độ có thể đo được của thành phần có hoạt tính trong sữa mẹ nhưng không đủ dữ liệu cho thấy an toàn khi sử dụng thuốc trên phụ nữ đang cho con bú. Cần hỏi ý kiến của bác sĩ trước khi sử dụng.

Thông tin sản phẩm

SĐK: VD-35383-21

NSX: Công ty TNHH Traphaco Hưng Yên - VIỆT NAM

NĐK: Công ty cổ phần TRAPHACO

Sản phẩm thuộc nhóm “Thuốc giảm đau, hạ sốt - Nhóm chống viêm không Steroid – Thuốc điều trị Gút và các bệnh xương khớp”.

Thuốc được bào chế ở dạng gel bôi da, đóng gói trong hộp 1 tuýp 10g, 15g, 20g.

 

Có thể bạn quan tâm?
CETECOATAXAN

CETECOATAXAN

administrator
LANCID 15

LANCID 15

administrator
LIDOCAIN INJECTION BP 1% W/V

LIDOCAIN INJECTION BP 1% W/V

administrator
BERZTIN DT 20

BERZTIN DT 20

administrator
AGI-BROMHEXINE 8 MG

AGI-BROMHEXINE 8 MG

administrator
METHYLERGOMETRINE MALEATE

METHYLERGOMETRINE MALEATE

administrator
CADITON

CADITON

administrator
NATRI CLORID 0,9%

NATRI CLORID 0,9%

administrator