ATIFERLIT

Thành phần

Mỗi 5ml dung dịch chứa: 

Sắt nguyên tố (dưới dạng Sắt (III) hydroxyd polymaltose 34%) 50 mg;

Công dụng – chỉ định

  • Được chỉ định trong việc điều trị thiếu máu thiếu sắt.

  • Điều trị thiếu sắt ở người lớn trong các trường hợp mất máu mạn tính, phụ nữ có thai (chỉ nên được sử dụng trong thai kỳ sau mười ba tuần đầu tiên) và cho con bú.

  • Dùng cho phụ nữ rong kinh, trong giai đoạn kinh nguyệt với các triệu chứng như da xanh, mệt mỏi.

  • Những người có nguy cơ thiếu sắt như: phẫu thuật cắt một phần dạ dày, viêm ruột mãn tính, viêm teo niêm mạc dạ dày.

Liều dùng – cách dùng

Liều dùng

  • Người lớn: dùng 2 lần một ngày, mỗi lần 1 ống hoặc dùng theo sự hướng dẫn của bác sĩ và chuyên gia y tế.

  • Trẻ em: dùng 1-2 ống một ngày, chia làm 2 lần sử dụng hoặc theo sự hướng dẫn của bác sĩ và chuyên gia y tế.

  • Thời gian điều trị: Khoảng 2-3 tháng để có thể đưa lượng sắt dự trữ trong cơ thể về mức bình thường.

  • Nồng độ sắt huyết tương và thông số huyết học cần được theo dõi thường xuyên để đánh giá hiệu quả điều trị.

  • Nếu triệu chứng không cải thiện sau 1 tháng điều trị, cần liên hệ với bác sĩ để tìm hiểu rõ các nguyên nhân tiềm ẩn.

Cách dùng

  • Thuốc được sử dụng bằng đường uống.

  • Dùng thuốc trong bữa ăn hoặc sau khi ăn

Chống chỉ định

  • Quá mẫn với một trong các thành phần hoặc tá dược của thuốc.

  • Dùng chung với các thuốc chứa sắt khác.

  • Bệnh nhân hẹp thực quản hoặc túi cùng đường tiêu hóa.

  • Những người có nguy cơ thừa sắt như: thiếu máu tán huyết, thiếu máu do suy tủy, nhiễm hemosiderin, bệnh mô nhiễm sắt, có khối u ác tính hoặc bị ung thư.

  • Bệnh nhân đa hồng cầu

  • Viêm loét dạ dày, bệnh Crohn (viêm ruột từng vùng), viêm loét tá tràng.

  • Trẻ em dưới 12 tuổi.

Tác dụng phụ

  • Thường gặp: rối loạn tiêu hóa, buồn nôn, đau bụng trên, táo bón hoặc tiêu chảy.

  • Phân đen.

Tương tác thuốc

Do tồn tại ở dạng phức hợp, sắt khó có khả năng tương tác với các thành phần khác như phytin, oxalate, tannin hoặc khó tương tác với các thuốc như tetracyclin, antacid.

Lưu ý khi sử dụng

  • Cần phải xác định chắc chắn nguyên nhân thiếu máu là do thiếu sắt thì mới được sử dụng và nên điều trị tới cùng.

  • Dùng thuốc thận trọng ở những người có hội chứng thừa sắt hoặc thiếu máu tán huyết bẩm sinh.

  • Tránh dùng thuốc kéo dài nếu lượng sắt trong cơ thể bình thường hoặc khi không có sự hướng dẫn của bác sĩ, chuyên gia y tế.

  • Phân có thể đen khi sử dụng thuốc.

  • Phụ nữ có thai và cho con bú: chỉ nên sử dụng trong thai kỳ sau 13 tuần đầu tiên, nên tham khảo ý kiến bác sĩ trước khi sử dụng.

  • Thuốc không ảnh hưởng đến khả năng vận hành máy móc hoặc lái xe.

Thông tin sản phẩm

SĐK: VD-34132-20

NSX: Công ty Cổ phần Dược phẩm An Thiên - VIỆT NAM

NĐK:  Công ty Cổ phần Dược phẩm An Thiên

Sản phẩm thuộc nhóm: Khoáng chất và Vitamin

Thuốc được bào chế ở dạng: Dung dịch uống

Quy cách đóng gói: Hộp 20 gói, 30 gói, 50 gói x 15ml; Hộp 1 chai, 10 chai x 15ml; Hộp 1 chai x 30 ml, 60 ml, 100 ml

 

Có thể bạn quan tâm?
AIRBUTER 10

AIRBUTER 10

administrator
DALIMYCIN

DALIMYCIN

administrator
FUROSAN

FUROSAN

administrator
BIVIMIDAB 10

BIVIMIDAB 10

administrator
HT Fast 60

HT Fast 60

administrator
CYSTINIC

CYSTINIC

administrator
QUIMODEX

QUIMODEX

administrator
VACOFLOX 200

VACOFLOX 200

VACOFLOX 200 gồm 200mg Ofloxacin
administrator