PROPOFOL-LIPURO 1%

daydreaming distracted girl in class

PROPOFOL-LIPURO 1%

Thành phần

Propofol-Lipuro 1% (10mg/ml) có thành phần chính là Propofol 10mg/ml được đóng hộp 10 chai (20mL).

Công dụng và chỉ định

- Dùng trong các trường hợp khởi mê hay dùng duy trì mê.

- Ngoài ra, propofol-Lipuro 1% (10mg/ml) còn được dùng đặt nội khí quản cho bệnh nhân thở máy nhằm mục đích an thần (bệnh nhân cần chăm sóc đặc biệt).

Liều dùng và cách dùng

Liều lượng được sử dụng cho từng trường hợp

Trường hợp khởi mê:

Liều lượng ở người lớn: Cần tiêm ngắt quãng 40 mg/10 giây cho đến khi đạt được độ mê cần thiết với tổng liều 20 – 50 mg/phút.

Ở trẻ > 3 tuổi: Tiêm chậm, theo dõi đáp ứng.

Ở trẻ > 8 tuổi: 2,5 mg/kg.

Trường hợp tiêm nhằm duy trì mê:

Liều lượng ở người lớn: được truyền liên tục 4 – 12 mg/kg/giờ hoặc cần tiêm ngắt quãng 25 – 50 mg/lần.

Ở trẻ >3 tuổi: tiêm với tốc độ truyền 9 – 15 mg/kg/giờ.

Propofol-Lipuro 1% (10mg/ml) sử dụng nhằm an thần ở bệnh nhân cần chăm sóc đặc biệt (người lớn):

Nên giới hạn dùng thuốc trong 3 ngày, 0,3 – 4 mg/kg/giờ, không nên dùng ở trẻ mục đích an thần.

Chống chỉ định

  • Không sử dụng Propofol-Lipuro 1% (10mg/ml) đối với các trường hợp quá mẫn cảm với thành phần propofol.

  • Phụ nữ mang thai và trẻ dưới 3 tuổi.

  • Các trường hợp gây mê khoa sản.

Tác dụng phụ

Propofol-Lipuro 1% (10mg/mL) gây ra các tác dụng phụ về tim bao gồm các tình trạng như: thay đổi nhịp tim, loạn nhịp tim, thay đổi huyết áp, nhồi máu cơ tim cục bộ và giảm sức co cơ tim.

Ngoài ra, các trường hợp khác có thể xuất hiện bao gồm: co giật, loạn trương lực cơ, động kinh, co thắt phế quản và khó thở.

Tương tác thuốc

Propofol-Lipuro 1% (10mg/mL) có xuất hiện tình trạng tương tác thuốc khi sử dụng phối hợp với chất khi gây mê đường thở.

Cần giảm liều lượng của Propofol-Lipuro 1% (10mg/mL) khi phối hợp sử dụng với thuốc gây nghiện và thuốc an thần.

Lưu ý sử dụng

  • Cần chuẩn bị, kiểm tra kĩ lượng trước, trong và sau khi tiêm.

  • Phải vô trùng tuyệt đối khi tiêm tránh các trường hợp nhiễm khuẩn xảy ra trước, trong và sau khi tiêm.

  • Thận trọng ở bệnh nhân có ASA độ 3 & 4, suy nhược, tổn thương tim, phổi, thận hay gan, giảm lưu lượng máu, động kinh, bệnh nhân có sự phụ thuộc vào thuốc, có tình trạng mẫn cảm với thuốc, có rối loạn chuyển hóa mỡ, bệnh nhân đang được truyền IV dung dịch lipid khác.

  • Lưu ý sử dụng đối với người cao tuổi.

  • Bảo quản thuốc ở nhiệt độ thấp từ 2-25oC, tuy nhiên tránh trường hợp thuốc đông lạnh.

  • Tránh tiếp xúc trực tiếp với ánh nắng mặt trời.

Thông tin sản phẩm

SĐK: VN- 22719-21

Nhà sản xuất: B.Braun Melsungen AG - ĐỨC

Nhà đăng ký: B.Braun Medical Industries Sdn. Bhd.

 

Có thể bạn quan tâm?
THIOCOLCHICOSIDE SAVI

THIOCOLCHICOSIDE SAVI

administrator
CAPTAZIB 25/25

CAPTAZIB 25/25

administrator
BONPILE SOFT CAP

BONPILE SOFT CAP

administrator
SOSNAM

SOSNAM

administrator
STADSONE 4

STADSONE 4

administrator
ATROACT-10

ATROACT-10

administrator
ACE PAEDIATRIC DROPS

ACE PAEDIATRIC DROPS

administrator
CARBOCISTIN 375 CAPS

CARBOCISTIN 375 CAPS

administrator