BFS-FUROSEMIDE 40 mg/4 ml

daydreaming distracted girl in class

BFS-FUROSEMIDE 40 mg/4 ml

Thành phần

Thuốc có thành phần gồm 40mg/4ml Furosemid.

Công dụng – chỉ định

Thuốc được chỉ định trong điều trị:

  • Phù do tim, gan, thận hay do nguồn gốc khác.

  • Phù phổi, phù não hay nhiễm độc thai.

  • Tăng huyết áp mức độ nhẹ và trung bình.

  • Ở liều cao dùng điều trị suy thận cấp hay mãn và thiểu niệu, điều trị ngộ độc barbiturat.

Liều dùng – cách dùng

Người lớn: sử dụng liều khởi đầu là 1 - 2 ống tiêm IV hay IM, lặp lại khi cần nhưng không được sớm hơn 2 giờ sau lần sử dụng đầu tiên. 

Thiểu niệu, suy thận cấp hay mãn dùng 12 ống, pha trong 250 mL dung dịch, truyền tĩnh mạch 4mg/phút, trong vòng 1 giờ. 

Trẻ em: sử dụng liều 0,5-1 mg/kg, tiêm IV hoặc IM.

Chống chỉ định

Chống chỉ định sử dụng ở bệnh nhân bị suy giảm nồng độ chất điện giải, bệnh nhân trong trạng thái tiền hôn mê do xơ gan, bệnh nhân hôn mê gan, bệnh nhân suy thận do ngộ độc những chất độc cho gan và thận. Không sử dụng ở bệnh nhân quá mẫn với thành phần của thuốc.

Tác dụng phụ

Các tác dụng phụ có thể gặp khi sử dụng thuốc bao gồm rối loạn tiêu hóa, ù tai, giảm thính lực thoáng qua, rối loạn thị giác, rối loạn điện giải, tăng uric máu, co thắt cơ, mất cảm giác, hạ huyết áp tư thế, viêm tụy, tổn thương gan và tăng nhạy cảm ánh sáng. 

Sử dụng liều cao thường kèm theo triệu chứng ù tai, mệt, yếu cơ, khát nước và tăng số lần đi tiểu. 

Các tác dụng phụ cá biệt bao gồm nổi mẩn hay bệnh tủy xương. 

Tương tác

Tránh sử dụng cùng lithium, cephalosporin hay aminoglycoside do có thể xuất hiện tương tác thuốc.
Khi sử dụng cùng các thuốc hạ áp, glycoside tim, thuốc uống điều trị tiểu đường, corticosteroid, thuốc giãn cơ không khử cực, indomethacin hay salicylate có thể gây tương tác.

Lưu ý khi sử dụng

Lưu ý kiểm soát ion đồ đều đặn. 

Thận trọng khi sử dụng trong 2 quý đầu thai kỳ, bệnh nhân phì đại tuyến tiền liệt và khó tiểu, người cao tuổi, bệnh nhân bị tiểu đường, bệnh nhân rối loạn chuyển hóa acid uric, bệnh nhân xơ gan, người lái xe hay vận hành máy móc.

Thông tin sản phẩm

SĐK: VD-25669-16

NSX: Công ty cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà Nội - VIỆT NAM

NĐK: Công ty cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà Nội

Sản phẩm thuộc nhóm “Thuốc lợi tiểu”.

Thuốc được bào chế ở dạng dung dịch tiêm, đóng gói trong hộp 5 vỉ x 2 túi nhôm x 1 ống nhựa x 4ml.

 

Có thể bạn quan tâm?
AZISSEL 250mg

AZISSEL 250mg

AZISSEL bao gồm 250mg Azithromycin (ở dạng Azithromycin dihydrat)
administrator
EPOCASSA

EPOCASSA

EPOCASSA gồm 10000 IU/1ml rHu Erythropoietin alfa
administrator
SAVIALBEN 400

SAVIALBEN 400

SAVIALBEN 400 gồm 400mg Albendazol
administrator
BALISAL ODT

BALISAL ODT

administrator
USNADOL EXTRA

USNADOL EXTRA

administrator
METHORFAR 15

METHORFAR 15

administrator
BETAHISTINE DIHYDROCHLORIDE 8

BETAHISTINE DIHYDROCHLORIDE 8

administrator
TELMISARTAN STELLA 80 mg

TELMISARTAN STELLA 80 mg

administrator