DAGASIS

Thành phần

Dagasis là thuốc chứa thành phần hoạt chất chính là Galantamin, hàm lượng 5 mg.

Công dụng – chỉ định

Galantamin được dùng để điều trị sa sút trí tuệ từ nhẹ đến trung bình nặng, bao gồm bệnh Alzheimer có liên quan bệnh lý mạch máu não.

Galantamin còn được dùng điều trị một số rối loạn thần kinh - cơ và rút ngắn thời gian tác dụng giãn cơ của các chất ức chế cạnh tranh acetylcholin trên bản vận động cơ - xương.

Liều dùng – cách dùng

Cách dùng: Galantamin được dùng qua đường uống, ngày 2 lần vào bữa ăn sáng và tối.

Liều dùng:

Người lớn:

Liều khởi đầu: 4 mg/lần, ngày 2 lần trong 4 tuần. Nếu thuốc dung nạp tốt, tăng liều lên 8 mg/lần, ngày 2 lần, duy trì trong ít nhất 4 tuần. Sau đó tùy theo đáp ứng và sự dung nạp thuốc của bệnh nhân mà tăng liều lên 12 mg/lần, ngày 2 lần. Không nên dùng liều quá cao (> 32 mg/ ngày) do tác dụng phụ tăng và dung nạp thuốc giảm.

Bệnh nhân suy gan, suy thận nhẹ và trung bình: Dùng liều không vượt quá 16 mg/ngày.

Đối với người suy gan mức độ trung bình: Khởi đầu dùng 4 mg/lần, ngày một lần trong ít nhất một tuần, sau đó có thể tăng dần liều lên đến tối đa 8 mg/lần, ngày 2 lần.

Chống chỉ định

Mẫn cảm với Galantamin hay bất kì thành phần nào của thuốc.

Suy gan nặng.

Suy thận nặng (độ thanh thải creatinin dưới 9 ml/phút).

Tác dụng phụ

Thường gặp: 

Buồn nôn, nôn, tiêu chảy, chán ăn, sụt cân, đau bụng, khó tiêu.

Ít gặp:

 

Tim mạch: Nhịp tim chậm, hạ huyết áp tư thế, suy tim, block nhĩ thất, hồi hộp, rung nhĩ, khoảng QT kéo dài, nhịp nhĩ nhanh.

Tiêu hóa: Khó tiêu, viêm dạ dày ruột, chảy máu tiêu hóa, khó nuốt, tăng tiết nước bọt.

Thần kinh trung ương: Chóng mặt, mệt mỏi, nhức đầu, run, giật cơ, co giật, trầm cảm, mất ngủ, ngủ gà, lú lẫn, hội chứng loạn thần.

Tiết niệu: Tiểu tiện không kiểm soát, tiểu tiện nhiều lần, đi tiểu đêm, đái máu, viêm đường tiết niệu, bí tiểu tiện, sỏi thận.

Chuyển hóa: Tăng glucose huyết, tăng phosphatase kiềm.

Khác: Thiếu máu, chảy máu, ban đỏ, chảy máu cam, giảm tiểu cầu, viêm mũi.

Tương tác

Thuốc giãn cơ nhóm succinylcholin: hiệp đồng tác dụng

Thuốc kháng cholinergic: đối kháng tác dụng

Thuốc kích thích cholinergic (chất chủ vận cholinergic hoặc chất ức chế cholinesterase): Hiệp đồng tác dụng.

Thuốc chống viêm không steroid (NSAIDs): tăng tác dụng không mong muốn trên hệ tiêu hoá, tăng nguy cơ xuất huyết. 

Thuốc làm chậm nhịp tim (digoxin)

Thuốc nhóm chẹn beta

Thuốc chuyển hoá qua CYP450 (cimetidin, paroxetin, ketoconazol,amitriptylin,...)

Lưu ý khi sử dụng

Thận trọng khi dùng thuốc ở bệnh nhân đang điều trị với các thuốc tác động trên hệ cholinergic, NSAIDs, thuốc làm chậm nhịp tim,...

Thận trọng khi sử dụng ở bệnh nhân có nhịp chậm, bí tiểu, bệnh nhân suy gan hoặc suy thận nhẹ đến trung bình,...

Không dùng thuốc cho phụ nữ có thai và đang cho con bú. 

Thông tin sản phẩm

SĐK: VD-35127-21

NSX: Công ty Cổ phần Thương mại Dược phẩm Quang Minh - VIỆT NAM

NĐK: Công ty Cổ phần Thương mại Dược phẩm Quang Minh

Sản phẩm thuộc nhóm: Thuốc hướng tâm thần

Thuốc được bào chế ở dạng, đóng gói trong: Viên nén. Hộp 3 vỉ x 10 viên.



Có thể bạn quan tâm?
PHILCLONESTYL

PHILCLONESTYL

administrator
OCEFOLAT

OCEFOLAT

administrator
TOXAXINE INJ

TOXAXINE INJ

administrator
TANASCALM 150

TANASCALM 150

administrator
THIOCOLCHICOSIDE SAVI

THIOCOLCHICOSIDE SAVI

administrator
OTRIVIN

OTRIVIN

administrator
MEPATYL

MEPATYL

administrator
APIBESTAN 150 - H

APIBESTAN 150 - H

administrator