PASIGEL

daydreaming distracted girl in class

PASIGEL

Thành phần

Thành phần trong mỗi 1 ml có chứa 40mg Magnesi hydroxyd, 5mg Simethicon và 46mg Gel nhôm hydroxyd khô.

Công dụng – chỉ định

Thuốc được chỉ định trong điều trị:

  • Viêm loét dạ dày – tá tràng cấp tính, mạn tính.

  • Trào ngược dạ dày – thực quản.

  • Bệnh nhân bị đầy hơi, chướng bụng, khó tiêu, đau bụng, ợ chua…

Liều dùng – cách dùng

Người lớn uống 1 gói x 3 lần / ngày.

Trẻ em sử dụng theo hướng dẫn của bác sĩ.

Thời điểm sử dụng thuốc có thể là trước khi ăn hay trước khi đi ngủ.

Chống chỉ định

Chống chỉ định sử dụng ở:

  • Bệnh nhân dị ứng với thành phần có trong thuốc.

  • Bệnh nhân suy thận.

  • Trẻ em từ dưới 1 tuổi chỉ sử dụng khi thật cần thiết.

Tác dụng phụ

Tác dụng phụ thường gặp (ADR > 1/100) bao gồm:

  • Liên quan tới nhôm hydroxyd: Có thể gặp tình trạng táo bón. Sử dụng liều cao và kéo dài thuốc kháng acid có chứa nhôm gây cản trở sự hấp thu của phosphat từ đó dễ dẫn tới nguy cơ bị xốp xương và loãng xương.

  • Liên quan tới magnesi hydroxyd: Có thể gặp tình trạng tiêu chảy. Bệnh nhân bị suy giảm chức năng thận có thể bị nặng hơn.

Tương tác

Thuốc có thể tương tác khi sử dụng cùng thuốc chứa muối Fe, thuốc kháng thụ thể H2, tetracycline, ketoconazol, fluoroquinolon, norfloxacin, thuốc dạng viên bao tan trong ruột, ciprofloxacin, methenamine, mecamylamine, Na polystyrene sulfonate resin.

Lưu ý khi sử dụng

Lưu ý khi sử dụng ở bệnh nhân bị rối loạn chức năng thận và gan, phụ nữ mang thai hay cho con bú, trẻ nhỏ từ dưới 5 tuổi

Thông tin sản phẩm

SĐK: VD-34622-20

NSX: Công ty cổ phần dược Apimed - VIỆT NAM

NĐK: Công ty cổ phần dược Apimed

Sản phẩm thuộc nhóm “Thuốc đường tiêu hóa”.

Thuốc được bào chế ở dạng hỗn dịch uống, đóng gói trong hộp 20 gói, 30 gói, 50 gói x 10ml. Hộp 20 gói, 30 gói x 5 ml. Hộp 1 chai 250 ml.

 

Có thể bạn quan tâm?
POVIDONE IODINE 10%

POVIDONE IODINE 10%

administrator
AGI-BROMHEXINE 8 MG

AGI-BROMHEXINE 8 MG

administrator
MEYERAFIL 10

MEYERAFIL 10

administrator
BIVOTZI 80/25

BIVOTZI 80/25

administrator
MESTINON S.C.

MESTINON S.C.

administrator
TOSREN

TOSREN

administrator
NEUROCETAM 800

NEUROCETAM 800

administrator
FUROSAN

FUROSAN

administrator